0400621481 - Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Phú Hiền
Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Phú Hiền (tên viết tắt: PHU HIEN CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0400621481. Trụ sở đăng ký tại 250 Ngũ Hành Sơn, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Ngọc Nông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/05/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 113 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tn Ngọc Châu - đã hoạt động được 30 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Phú Hiền trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Phú Hiền | |
|---|---|
| Tên viết tắt | PHU HIEN CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0400621481 |
| Địa chỉ |
250 Ngũ Hành Sơn, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Ngọc Nông |
| Điện thoại | 0236 395 531 |
| Ngày hoạt động | 08/05/2008 |
| Quản lý bởi | An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Kinh doanh xăng, dầu, nhớt; Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) chai. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Nuôi chim yến (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước ngọt (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá xây dựng, cát xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến yến sào (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị nuôi chim yến (không dập, cắt, gò, hàn, sơn, gia công cơ khí tại trụ sở). |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom Dầu, nhớt thải, dầu FO (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng nhà ở, tu sửa và cải tạo nhà ở. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công ích, công trình viễn thông, đường dây và trạm biến áp đến 35KV. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán thiết bị phụ tùng ô tô. |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Rửa xe, thay nhớt, bơm mỡ, hút bụi, vệ sinh tổng thể xe và các phương tiện vận tải khác. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn yến sào; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng phục vụ nuôi chim yến. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng, dầu, nhớt; Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) chai. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, sắt, thép, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi và vật liệu xây dựng khác. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa. Kinh doanh vận tải xăng dầu. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Quảng cáo thương mại (không bao gồm dập, cắt, gò, hàn, sơn bảng hiệu quảng cáo tại trụ sở) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo nghề lái xe mô tô, ô tô. |