5400396161 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vinaminco Hoà Bình
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vinaminco Hoà Bình (tên quốc tế: VINAMINCO HOA BINH DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VINAMINCO.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400396161. Trụ sở đăng ký tại Khu Cảng Ba Cấp, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Vĩnh Phúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hòa Bình - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/07/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 229 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tam Hồng - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vinaminco Hoà Bình trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vinaminco Hoà Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINAMINCO HOA BINH DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VINAMINCO.,JSC |
| Mã số thuế | 5400396161 |
| Địa chỉ | Khu Cảng Ba Cấp, Xã Thái Thịnh, Thành Phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam Khu Cảng Ba Cấp, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Vĩnh Phúc |
| Ngày hoạt động | 23/07/2012 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hòa Bình - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ - Giao thông đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Máy móc, thiết bị điện; vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Máy móc, thiết bị xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - Hoạt động của các khu du lịch sinh thái |