0901205115 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kiểm Định Và Xây Dựng Nkh
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kiểm Định Và Xây Dựng Nkh (tên quốc tế: NKH CONSULTING AND INSPECTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NKH .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901205115. Trụ sở đăng ký tại Đường 376, Thôn Chi Long, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Bá Ninh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 192 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí Ôtô An Thái - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kiểm Định Và Xây Dựng Nkh qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kiểm Định Và Xây Dựng Nkh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NKH CONSULTING AND INSPECTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NKH .,JSC |
| Mã số thuế | 0901205115 |
| Địa chỉ |
Đường 376, Thôn Chi Long, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Bá Ninh |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế dường dây và trạm biến áp đến 35KV; - Quy hoạch, Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện; - Thiết kế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật khu đô thị; khu công nghiệp; - Thiết kế hệ thống thông tin tín hiệu công trình giao thông; - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng (nhà ở và các công trình công cộng), công nghiệp (nhà, xưởng sản xuất, công trình phụ trợ, nhà kho, công trình kỹ thuật phụ thuộc); - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình nội ngoại thất. - Thiết kế hệ thống điện và các công trình điện; - Thiết kế lắp đặt thiết bị công nghệ phòng cháy chữa cháy; - Thiết kế thông gió, cấp thoát nhiệt; - Thiết kế hệ thống điện nhẹ trong công trình xây dựng; - Thiết kế mạng thông tin, liên lạc trong công trình xây dựng; - Giám sát công tác xây dựng các công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thủy lợi – Thủy điện; công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp; - Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện; - Giám sát các công trình dân dụng và công nghiệp (lĩnh vực chuyên môn giám sát xây dựng hoàn thiện); - Giám sát thi công tác lắp đặt thiết bị công nghệ phòng cháy chữa cháy; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; - Khảo sát thủy văn; - Khảo sát trắc địa công trình; - Khảo sát địa chất, địa hình các công trình giao thông; thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị; khu công nghiệp; hoạt động đo đạc bản đồ, hoạt động thăm dò địa chất; - Tư vấn lập dự án đầu tư, dự toán, tổng dự toán, thẩm tra hồ sơ thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông , thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật (trong lĩnh vực thiết kế được cấp ĐKKD); - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng, mua sắm thiết bị, vật tư các loại; - Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng; - Định giá công trình xây dựng; - Kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng công trình; - Kiểm định chất lượng các công trình xây dựng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Trừ dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom mìn. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Trừ đấu giá hàng hóa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Thiết kế dường dây và trạm biến áp đến 35KV; - Quy hoạch, Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện; - Thiết kế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật khu đô thị; khu công nghiệp; - Thiết kế hệ thống thông tin tín hiệu công trình giao thông; - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng (nhà ở và các công trình công cộng), công nghiệp (nhà, xưởng sản xuất, công trình phụ trợ, nhà kho, công trình kỹ thuật phụ thuộc); - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình nội ngoại thất. - Thiết kế hệ thống điện và các công trình điện; - Thiết kế lắp đặt thiết bị công nghệ phòng cháy chữa cháy; - Thiết kế thông gió, cấp thoát nhiệt; - Thiết kế hệ thống điện nhẹ trong công trình xây dựng; - Thiết kế mạng thông tin, liên lạc trong công trình xây dựng; - Giám sát công tác xây dựng các công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thủy lợi – Thủy điện; công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp; - Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện; - Giám sát các công trình dân dụng và công nghiệp (lĩnh vực chuyên môn giám sát xây dựng hoàn thiện); - Giám sát thi công tác lắp đặt thiết bị công nghệ phòng cháy chữa cháy; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; - Khảo sát thủy văn; - Khảo sát trắc địa công trình; - Khảo sát địa chất, địa hình các công trình giao thông; thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị; khu công nghiệp; hoạt động đo đạc bản đồ, hoạt động thăm dò địa chất; - Tư vấn lập dự án đầu tư, dự toán, tổng dự toán, thẩm tra hồ sơ thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông , thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật (trong lĩnh vực thiết kế được cấp ĐKKD); - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng, mua sắm thiết bị, vật tư các loại; - Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng; - Định giá công trình xây dựng; - Kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng công trình; - Kiểm định chất lượng các công trình xây dựng; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - Chuyển giao công nghệ về kiểm định chất lượng công trình; - Kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Thí nghiệm vật liệu xây dựng; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |