4202035404 - Công Ty TNHH Hưng Thịnh Nd
Công Ty TNHH Hưng Thịnh Nd là doanh nghiệp có mã số thuế 4202035404. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phú Hòa, Xã Tân Định, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Công Hiệu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 231 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Ban Quản Lý Dự Án Điện Hạt Nhân Ninh Thuận - Chi Nhánh Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam - đã hoạt động được 28 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Hưng Thịnh Nd ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hưng Thịnh Nd | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4202035404 |
| Địa chỉ |
Thôn Phú Hòa, Xã Tân Định, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Công Hiệu |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn thiết kế kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng, điện, nước; - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Giám sát thi công, lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng các loại - Tư vấn lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu. - Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu. - Quản lý dự án. - Thẩm định, thẩm tra, dự toán công trình xây dựng. - Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế nội – ngoại thất công trình. - Thiết kế cấp thoát nước. - Thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng. - Thiết kế điện – cơ điện công trình. - Khảo sát địa hình công trình. - Khảo sát công trình xây dựng. - Khảo sát địa chất xây dựng công trình - Thiết kế công trình thủy lợi, nguồn thủy điện; - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều) ; - Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm , đường sắt), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm, đường sắt ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); - Quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm, đường sắt ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công công tác xây dựng công trình giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết : Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông cầu – đường bộ, nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi, đê điều ) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng, điện, nước; - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Giám sát thi công, lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng các loại - Tư vấn lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu. - Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu. - Quản lý dự án. - Thẩm định, thẩm tra, dự toán công trình xây dựng. - Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế nội – ngoại thất công trình. - Thiết kế cấp thoát nước. - Thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng. - Thiết kế điện – cơ điện công trình. - Khảo sát địa hình công trình. - Khảo sát công trình xây dựng. - Khảo sát địa chất xây dựng công trình - Thiết kế công trình thủy lợi, nguồn thủy điện; - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều) ; - Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm , đường sắt), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm, đường sắt ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); - Quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm, đường sắt ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |