2301094238 - Công Ty TNHH Cơ Nhiệt Điện Trí Phát
Công Ty TNHH Cơ Nhiệt Điện Trí Phát (tên quốc tế: TRI PHAT MECHANIC THERMAL ELECTRICITY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRI PHAT.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2301094238. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đồng Xép, Xã Đại Đồng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các cấu kiện kim loại cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tiên Du - Thuế cơ sở 6 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/06/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 72 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các cấu kiện kim loại tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Xây Dựng Số 26 - đã hoạt động được 19 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Nhiệt Điện Trí Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cơ Nhiệt Điện Trí Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRI PHAT MECHANIC THERMAL ELECTRICITY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRI PHAT.,LTD |
| Mã số thuế | 2301094238 |
| Địa chỉ |
Thôn Đồng Xép, Xã Đại Đồng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Minh |
| Điện thoại | 0978 888 691 |
| Ngày hoạt động | 18/06/2019 |
| Quản lý bởi | Tiên Du - Thuế cơ sở 6 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, thùng, bể chứa, nồi hơi; - Sản xuất thùng chứa bằng kim loại cho nén và hóa lỏng khí đốt; - Sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi cấp nhiệt; |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) Chi tiết: - Sản xuất nồi hơi hoặc nồi hơi nước khác; - Sản xuất các thiết bị phụ gắn cho lò hơi như: bộ phận góp hơi, bộ phận làm sạch cặn nước, bộ phận phụ hồi khí và dụng cụ cạo cặn lò hơi; |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Chế tạo, thi công các thiết bị cơ khí, thiết bị xử lý môi trường, khói, khí thải, nước thải cho lò hơi, lò đốt và nhà xưởng; |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: - Sửa chữa và bảo dưỡng các máy phát chạy hơi nước và khí khác; - Sửa chữa và bảo dưỡng các bộ phận cho việc sử dụng máy phát chạy hơi nước như: tủ điện, bộ phận tiết kiệm, nồi đun sôi, bộ thu nhiệt, ắc quy; - Sửa chữa và bảo dưỡng nồi hơi điện hoặc dùng cho các ngành hàng hải; - Sửa chữa các nồi hơi trung tâm và bộ tản nhiệt; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: - Sửa chữa và bảo dưỡng các lò luyện trong công nghiệp; - Sữa chữa và bảo dưỡng máy móc trong lĩnh vực khai thác mỏ, xây dựng và khí đốt; - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị áp lực, thiết bị cơ khí, mạng nhiệt; |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì các thiết bị ngành nhiệt, thiết bị ngành giấy, thiết bị khoa học kỹ thuật; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Lắp đặt các thiết bị cơ khí, thiết bị xử lý môi trường, khói, khí thải cho lò hơi, lò đốt và nhà xưởng; - Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; - Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; - Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; - Lắp đặt lò hơi, trạm đồng phát nhiệt điện, mạng điện, thiết bị áp lực; |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết: - Sản xuất, tập trung và phân phối hơi nước và nước nóng để đốt nóng, cung cấp năng lượng và các mục đích khác; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán và ký gửi hàng hóa; |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn sắt, thép kim loại màu (không bao gồm vàng miếng); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn, biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế nội – ngoại thất công trình, thiết kế cảnh quan; - Thiết kế kết cấu công trình; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế, chế tạo thiết bị áp lực công nghiệp, quạt công nghiệp - Thiết kế chế tạo hệ thống hút bụi, xử lý bụi công nghiệp, thiết bị lọc nước (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Môi giới thương mại; - Môi giới chuyển giao công nghệ; - Tư vấn chuyển giao công nghệ; - Đánh giá công nghệ; - Xúc tiến chuyển giao công nghệ; |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |