1801800627 - Công Ty TNHH Hải Vương Xanh
Công Ty TNHH Hải Vương Xanh (tên quốc tế: HAI VUONG GREEN COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HAI VUONG GREEN CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801800627. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 291, Tờ Bản Đồ Số 10, Khu Vực Thới Ngươn B, Phường Phước Thới, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tái chế phế liệu tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chế Biến Phụ Phẩm Thủy Sản Sông Hậu - đã hoạt động được 19 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hải Vương Xanh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Hải Vương Xanh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI VUONG GREEN COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HAI VUONG GREEN CO., LTD |
| Mã số thuế | 1801800627 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 291, Tờ Bản Đồ Số 10, Khu Vực Thới Ngươn B, Phường Phước Thới, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Hải |
| Điện thoại | 0911 696 469 |
| Ngày hoạt động | 10/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Tái chế phế liệu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (trừ loại nhà nước cấm và chỉ hoạt động sau khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |