0201154095 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Alewijnse Marine Việt Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Alewijnse Marine Việt Nam (tên quốc tế: ALEWIJNSE MARINE VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ALEWIJNSE MARINE VIETNAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201154095. Trụ sở đăng ký tại Phòng 301, Tầng 3, Tòa Nhà The May Legend, Số 55 - 57 Đường, Phường Hồng Bàng, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Daniel - Cornel Pop. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 3 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/02/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 158 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh Huyền - đã hoạt động được 34 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Alewijnse Marine Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Alewijnse Marine Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ALEWIJNSE MARINE VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ALEWIJNSE MARINE VIETNAM |
| Mã số thuế | 0201154095 |
| Địa chỉ |
Phòng 301, Tầng 3, Tòa Nhà The May Legend, Số 55 - 57 Đường, Phường Hồng Bàng, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Daniel - Cornel Pop
Ngoài ra Daniel - Cornel Pop còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0225 365 232 |
| Ngày hoạt động | 21/02/2011 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Thực hiện quyền xuất khẩu các loại thiết bị điện trong công nghiệp tàu thủy có mã HS: 3403, 3926, 4016, 4017, 7318, 7326, 8443, 8504, 8506, 8507, 8521, 8529, 8531, 8533, 8536, 8537, 8538, 8539, 8541, 8544, 8546, 8547, 9030, 9031, 9032, 3907, 3506, 8471.50.90, 8517.69.00, 8518.30.90, 8518.40.90, 8518.50.90, 9405.10.90, 9405.40.40, 8414.59.20, 7412, 7415, 3921; tủ điện, dây điện, rơ le, ngắt mạch, bóng điện, ổ cắm, công tắc và các hàng hóa khác theo quy định của pháp luật - Thực hiện quyền nhập khẩu các loại thiết bị điện trong công nghiệp tàu thủy có mã HS: 3403, 3926, 4016, 4017, 7318, 7326, 8443, 8504, 8506, 8507, 8521, 8529, 8531, 8533, 8536, 8537, 8538, 8539, 8541, 8544, 8546, 8547, 9030, 9031, 9032, 3907, 3506, 8471.50.90, 8517.69.00, 8518.40.90, 8518.50.90, 9405.40.40, 8414.59.20, 7412, 7415, 3921; tủ điện, dây điện, rơ le, ngắt mạch, bóng điện, ổ cắm, công tắc và các hàng hóa khác theo quy định của pháp luật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công, lắp ráp các loại tủ điện và các thiết bị liên quan cho ngành hàng hải, công nghiệp và xây dựng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện trong công nghiệp tàu thủy |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cở sở bán buôn) hàng hóa: tủ điện, dây điện, rơ le, ngắt mạch, bóng điện, ổ cắm, công tắc và các hàng hóa khác theo quy định của pháp luật |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Thực hiện quyền xuất khẩu các loại thiết bị điện trong công nghiệp tàu thủy có mã HS: 3403, 3926, 4016, 4017, 7318, 7326, 8443, 8504, 8506, 8507, 8521, 8529, 8531, 8533, 8536, 8537, 8538, 8539, 8541, 8544, 8546, 8547, 9030, 9031, 9032, 3907, 3506, 8471.50.90, 8517.69.00, 8518.30.90, 8518.40.90, 8518.50.90, 9405.10.90, 9405.40.40, 8414.59.20, 7412, 7415, 3921; tủ điện, dây điện, rơ le, ngắt mạch, bóng điện, ổ cắm, công tắc và các hàng hóa khác theo quy định của pháp luật - Thực hiện quyền nhập khẩu các loại thiết bị điện trong công nghiệp tàu thủy có mã HS: 3403, 3926, 4016, 4017, 7318, 7326, 8443, 8504, 8506, 8507, 8521, 8529, 8531, 8533, 8536, 8537, 8538, 8539, 8541, 8544, 8546, 8547, 9030, 9031, 9032, 3907, 3506, 8471.50.90, 8517.69.00, 8518.40.90, 8518.50.90, 9405.40.40, 8414.59.20, 7412, 7415, 3921; tủ điện, dây điện, rơ le, ngắt mạch, bóng điện, ổ cắm, công tắc và các hàng hóa khác theo quy định của pháp luật |