0201370032 - Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Khang Dương
Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Khang Dương (tên quốc tế: KHANG DUONG TRADING TRANSPORT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201370032. Trụ sở đăng ký tại Số 33 Đồng Cau, Phường Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Quách Ngọc Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thủy Nguyên - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/02/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 548 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức - đã hoạt động được 32 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Khang Dương ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Khang Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHANG DUONG TRADING TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0201370032 |
| Địa chỉ |
Số 33 Đồng Cau, Phường Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Quách Ngọc Hưng |
| Điện thoại | 0225 357 355 |
| Ngày hoạt động | 10/02/2014 |
| Quản lý bởi | Thủy Nguyên - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn phụ gia ngành xi măng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt điện tự động hoá, báo cháy, báo khói |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm, không bao gồm đấu giá tài sản) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Nhựa đường; Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn xăng dầu, khí đốt và các sản phẩm liên quan; Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG chai) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn phụ gia ngành xi măng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh, vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ nâng cẩu; Kiểm đếm hàng hoá; Dịch vụ khai thuê hải quan; Môi giới tàu biển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |