1801801758 - Công Ty TNHH Nông Nghiệp Visagri
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Visagri (tên quốc tế: VISAGRI AGRICULTURE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VISAGRI AGRICULTURE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801801758. Trụ sở đăng ký tại B18 Chung Cư Cadif, Đường Lý Thái Tổ, Khu Dân Cư Lô Số 3A, Khu Đô Thị Nam Cần Thơ, Phường Hưng Phú, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mạch Hiệp Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 128 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kinh Doanh Lúa Gạo Tấn Thành - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Visagri qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nông Nghiệp Visagri | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VISAGRI AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VISAGRI AGRICULTURE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 1801801758 |
| Địa chỉ |
B18 Chung Cư Cadif, Đường Lý Thái Tổ, Khu Dân Cư Lô Số 3A, Khu Đô Thị Nam Cần Thơ, Phường Hưng Phú, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mạch Hiệp Quang |
| Điện thoại |
0917 289 891 0917 289 892 |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Chỉ kinh doanh động vật sống trong danh mục Nhà nước cho phép) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Chỉ kinh doanh động vật sống trong danh mục Nhà nước cho phép) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ đấu giá) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ đấu giá) |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (Trừ đấu giá) |