1400469736 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nhật Minh
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nhật Minh (tên quốc tế: NHAT MINH CO.,LTD; tên viết tắt: CTY TNHH NHẬT MINH) là doanh nghiệp có mã số thuế 1400469736. Trụ sở đăng ký tại Số 378, Trần Văn Voi, Khóm 2, Phường Cao Lãnh, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Cẩm Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực 2. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/06/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 96 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Huyên - đã hoạt động được 28 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nhật Minh ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nhật Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NHAT MINH CO.,LTD |
| Tên viết tắt | CTY TNHH NHẬT MINH |
| Mã số thuế | 1400469736 |
| Địa chỉ | Số 378, Trần Văn Voi, Khóm 2, Phường 4, Thành Phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Số 378, Trần Văn Voi, Khóm 2, Phường Cao Lãnh, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Cẩm Phương
Ngoài ra Trần Thị Cẩm Phương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0673 865 752 |
| Ngày hoạt động | 16/06/2004 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực 2 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa và cây cảnh. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: . |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cửa sắt, cửa inox, hàng rào sắt, khung bằng thép (khung nhà kho), đồ dùng bằng nhôm. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: (trung, hạ thế dưới 35KV). Lắp đặt hệ thống công trình xây dựng. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước và điều hòa không khí. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống lạnh, kho lạnh. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Hoàn thiện hệ thống công trình xây dựng. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công ép cọc bê tông. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hoa và cây cảnh. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị văn phòng; mua bán máy móc và thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng. Mua bán vật liệu khác trong xây dựng (mua bán bê tông thương phẩm). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng). |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải đường sông bằng tàu thủy, xà lan, xuồng máy. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: đường bộ, cảng sông. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn về môi trường (tư vấn kiểm soát ô nhiểm để đề ra biện pháp xử lý) |