0107598047-001 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Năng Lượng Bát Cảnh Sơn – Chi Nhánh Hà Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Năng Lượng Bát Cảnh Sơn – Chi Nhánh Hà Nam (tên quốc tế: BAT CANH SON INVESTMENT AND ENERGY SERVICE JOINT STOCK COMPANY - HA NAM BRANCH; tên viết tắt: BATCANHSON IES - HANAM BRANCH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0107598047-001. Trụ sở đăng ký tại Xóm 8, Phường Lê Hồ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Minh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất, truyền tải và phân phối điện cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/05/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất, truyền tải và phân phối điện tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Điện Lực Thành Phố Ninh Bình - Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Điện Lực Ninh Bình - đã hoạt động được 11 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Năng Lượng Bát Cảnh Sơn – Chi Nhánh Hà Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Năng Lượng Bát Cảnh Sơn - Chi Nhánh Hà Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAT CANH SON INVESTMENT AND ENERGY SERVICE JOINT STOCK COMPANY - HA NAM BRANCH |
| Tên viết tắt | BATCANHSON IES - HANAM BRANCH |
| Mã số thuế | 0107598047-001 |
| Địa chỉ |
Xóm 8, Phường Lê Hồ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Minh Tuấn |
| Điện thoại | 0432 079 988 |
| Ngày hoạt động | 04/05/2017 |
| Quản lý bởi | Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Trừ hoạt động truyền tải, điều độ hệ thống điện (Luật điện lực 2004, sửa đổi, bổ sung năm 2012) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Trừ hoạt động truyền tải, điều độ hệ thống điện (Luật điện lực 2004, sửa đổi, bổ sung năm 2012) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, đông cơ điện, dây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014 |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy thủy điện; - Tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy nhiệt điện; - Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp; - Tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy thủy điện; - Tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy nhiệt điện; - Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp; - Tư vấn chuyên ngành điện lực, cụ thể: Tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy điện bao gồm: Nhiệt điện (gồm cả điện sinh khối), thủy điện và các dạng năng lượng tái tạo khác; tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp; Tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy điện bao gồm: Nhiệt điện (bao gồm cả điện sinh khối), thủy điện và các dạng năng lượng tái tạo khác; tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp. - Khảo sát xây dựng; - Tư vấn lập quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án; - Giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng; - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng; (Điều 39, Nghị định 137/2013/NĐ-CP; Điều 6, Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP Điều 40, Nghị định 137/2013/NĐ-CP; Điều 6, Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP Điều 41, Nghị định 137/2013/NĐ-CP; Điều 6, Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP Điều 42, Nghị định 137/2013/NĐ-CP; Điều 6, Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP Điều 43 Nghị định 137/2013/NĐ-CP; Điều 6, Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP Điều 44 Nghị định 137/2013/NĐ-CP; Điều 6, Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP Điều 1, Thông tư 12/2017/TT-BCT Điều 59 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Điều 60, Nghị định 59/2015/NĐ-CP Điều 61 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Điều 62 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Điều 63 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Khoản 20 Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP Điều 67 Nghị định 59/2015/NĐ-CP) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện; - Thí nghiệm trên hệ thống điện phân phối; - Thí nghiệm thiết bị trên lưới điện phân phối; - Thí nghiệm tổ máy phát điện; -Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. (Khoản 1 Điều 3 Thông tư 33/2015/TT-BCT Điều 92, Thông tư 39/2015/TT-BCT Điều 93, Thông tư 39/2015/TT-BCT Điều 94, Thông tư 39/2015/TT-BCT Điều 3, Nghị định 105/2016/NĐ-CP) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu. |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |