4101512241 - Công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trọng Tín
Công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trọng Tín (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TM XD TRỌNG TÍN) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101512241. Trụ sở đăng ký tại Thôn Bình Chương, Xã Hoài Đức, Thị Xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Đức Trọng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Hoài Nhơn - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/04/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 181 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Gia Hải - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trọng Tín ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trọng Tín | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM XD TRỌNG TÍN |
| Mã số thuế | 4101512241 |
| Địa chỉ |
Thôn Bình Chương, Xã Hoài Đức, Thị Xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Đức Trọng |
| Điện thoại | 0915 170 835 |
| Ngày hoạt động | 26/04/2018 |
| Quản lý bởi | Thị xã Hoài Nhơn - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn chi tiết: , sửa chữa khung nhà thép tiền chế |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa thiết bị nước |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào đắp, san ủi mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất; Gia công, lắp đặt cửa đi, cửa sổ, vách ngăn bằng kim loại, kính. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, cừ thép, inox, kim loại màu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, xi măng; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn vật liệu, thiết bị khác trong xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn khung nhà thép tiền chế |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ô tô |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu; Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán; Khảo sát xây dựng công trình xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế điện công trình đường dây và trạm. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Tư vấn, thiết kế mỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |