2100640060 - Công Ty TNHH Xuân Sơn Hải Dương
Công Ty TNHH Xuân Sơn Hải Dương (tên quốc tế: Xuan Son Hai Duong Company Limited) là doanh nghiệp có mã số thuế 2100640060. Trụ sở đăng ký tại Hương Lộ 81, Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Xuân Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Duyên Hải - Thuế cơ sở 7 tỉnh Vĩnh Long. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/10/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Phúc Thành - đã hoạt động được 17 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuân Sơn Hải Dương qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xuân Sơn Hải Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | Xuan Son Hai Duong Company Limited |
| Mã số thuế | 2100640060 |
| Địa chỉ | Hương Lộ 81, Ấp Thống Nhất, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam Hương Lộ 81, Vĩnh Long, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Xuân Sơn |
| Điện thoại | 0979 099 396 |
| Ngày hoạt động | 03/10/2018 |
| Quản lý bởi | Duyên Hải - Thuế cơ sở 7 tỉnh Vĩnh Long |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: sản xuất điện gió, điện năng lượng mặt trời và các loại năng lượng tái tạo khác |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá - Chi tiết: sản xuất nước đá |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước ) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: kinh doanh vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán rượu, bia, quầy bar, cà phê giải khát |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng chi tiết: đầu tư quản lý kinh doanh và khai thác chợ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội - ngoại thất công trình. Thiết kế kết cấu công trình. Thiết kế điện công trình. Thiết kế cơ điện công trình. Thiết kế cấp - thoát nước. Thiết kế cấp nhiệt. Thiết kế thông gió, điều hòa không khí. Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng. Thiết kế phòng cháy - chữa cháy. Giám sát thi công xây dựng. Thẩm định giá xây dựng. Thẩm tra hồ sơ xây dựng. Tư vấn giám sát. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật , nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật , nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Nhập khẩu phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại( không bao gồm phế liệu, phế thải nhà nước cấm) |