4101628454 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng Tổng Hợp Thành An
Công Ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng Tổng Hợp Thành An là doanh nghiệp có mã số thuế 4101628454. Trụ sở đăng ký tại Thôn An Lương, Xã An Lương, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Văn Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Phù Mỹ - Đội Thuế liên huyện Phù Cát - Phù Mỹ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/05/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 93 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Thuận Đức - đã hoạt động được 32 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng Tổng Hợp Thành An, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng Tổng Hợp Thành An | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4101628454 |
| Địa chỉ | Thôn An Lương, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định, Việt Nam Thôn An Lương, Xã An Lương, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Văn Hà |
| Điện thoại | 0913 827 199 |
| Ngày hoạt động | 08/05/2023 |
| Quản lý bởi | Huyện Phù Mỹ - Đội Thuế liên huyện Phù Cát - Phù Mỹ |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |