0101088346-002 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Nam Hải – Chi Nhánh Quảng Ngãi
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Nam Hải – Chi Nhánh Quảng Ngãi là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101088346-002. Trụ sở đăng ký tại 364 Phạm Xuân Hòa, Xã Phổ Cường, Thị Xã Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Ngọc Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Đức Phổ - Ba Tơ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 22/09/2020 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 130 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Giới Và Xây Lắp Việt Đức - đã hoạt động được 25 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Nam Hải – Chi Nhánh Quảng Ngãi ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Nam Hải - Chi Nhánh Quảng Ngãi | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0101088346-002 |
| Địa chỉ |
364 Phạm Xuân Hòa, Xã Phổ Cường, Thị Xã Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Ngọc Tuấn
Ngoài ra Trần Ngọc Tuấn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0242 212 544 |
| Ngày hoạt động | 22/09/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Đức Phổ - Ba Tơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và các công trình hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất, chế biến thực phẩm, rượu, bia, nước giải khát các loại; |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ (đồ gỗ, mây tre); |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: - Sản xuất, gia công vật tư sắt thép các loại và kim loại màu (chủ yếu là các loại thép, đồng, nhôm, kẽm, thiếc). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nâng, hạ (chủ yếu là xe cẩu, xe nâng, hạ, xe kéo, xe đẩy); |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: . |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Phân phối điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và các công trình hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Sửa chữa, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị phòng cháy, chữa cháy; - Lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa thang máy, máy điều hoà không khí, máy phát điện và thiết bị chịu áp lực; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán các loại tô tô, xe máy, máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế, |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, ký gửi, các loại tô tô, xe máy |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ hàng thực phẩm công nghệ (chủ yếu đường sữa, bánh kẹo); |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn: rượu, bia không có cồn |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (chủ yếu là các loại vật tư, dây cáp điện lực, cáp điện thoại, thiết bị bưu chính viễn thông, máy móc thiết bị phụ tùng thay thế); - Mua bán thiết bị phòng cháy, chữa cháy; - Kinh doanh thiết bị nâng, hạ (chủ yếu là xe cẩu, xe nâng, hạ, xe kéo, xe đẩy); |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Buôn bán vật tư sắt thép và kim loại màu (chủ yếu là các loại thép, đồng, nhôm, kẽm, thiếc); |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại - Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: buôn bán các mặt hàng thủ công mỹ nghệ (đồ gỗ, mây tre); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: vận chuyển hành khách bằng ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hoá bằng ô tô |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: - Đại lý bảo hiểm; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế mỹ thuật và trang trí nội ngoại thất các công trình (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Môi giới thương mại |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải đường bộ. |