0101088346 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Nam Hải
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Nam Hải (tên quốc tế: NAM HAI TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED.; tên viết tắt: NAM HAI TS.CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101088346. Trụ sở đăng ký tại P208, Tháp Đông , Chung Cư Học Viện Quốc Phòng, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Ngọc Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Hồ - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/12/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 363 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Nam Hải trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Nam Hải | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM HAI TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED. |
| Tên viết tắt | NAM HAI TS.CO., LTD. |
| Mã số thuế | 0101088346 |
| Địa chỉ |
P208, Tháp Đông , Chung Cư Học Viện Quốc Phòng, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Ngọc Tuấn |
| Ngày hoạt động | 12/12/2000 |
| Quản lý bởi | Tây Hồ - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và các công trình hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất, chế biến thực phẩm, rượu, bia, nước giải khát các loại; |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ (đồ gỗ, mây tre); |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: - Sản xuất, gia công vật tư sắt thép các loại và kim loại màu (chủ yếu là các loại thép, đồng, nhôm, kẽm, thiếc). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nâng, hạ (chủ yếu là xe cẩu, xe nâng, hạ, xe kéo, xe đẩy); |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất điện. |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Phân phối điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và các công trình hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Sửa chữa, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị phòng cháy, chữa cháy; - Lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa thang máy, máy điều hoà không khí, máy phát điện và thiết bị chịu áp lực; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán các loại tô tô, xe máy, máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế, |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, ký gửi, các loại tô tô, xe máy |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ hàng thực phẩm công nghệ (chủ yếu đường sữa, bánh kẹo); |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn: rượu, bia Bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (chủ yếu là các loại vật tư, dây cáp điện lực, cáp điện thoại, thiết bị bưu chính viễn thông, máy móc thiết bị phụ tùng thay thế); - Mua bán thiết bị phòng cháy, chữa cháy; - Kinh doanh thiết bị nâng, hạ (chủ yếu là xe cẩu, xe nâng, hạ, xe kéo, xe đẩy); |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Buôn bán vật tư sắt thép và kim loại màu (chủ yếu là các loại thép, đồng, nhôm, kẽm, thiếc); |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại - Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: buôn bán các mặt hàng thủ công mỹ nghệ (đồ gỗ, mây tre); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: vận chuyển hành khách bằng ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hoá bằng ô tô |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: - Đại lý bảo hiểm; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế mỹ thuật và trang trí nội ngoại thất các công trình (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Môi giới thương mại |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải đường bộ. |