0500297165 - Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường
Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường (tên quốc tế: VAN CUONG CONSTRUCTION UNITED CO., LTD; tên viết tắt: CÔNG TY LIÊN HỢP XÂY DỰNG VẠN CƯỜNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 0500297165. Trụ sở đăng ký tại Nhà Số 1 , Khu Ga Đỗ Xá, Xã Phú Xuyên, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/04/1992 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 363 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VAN CUONG CONSTRUCTION UNITED CO., LTD |
| Tên viết tắt | CÔNG TY LIÊN HỢP XÂY DỰNG VẠN CƯỜNG |
| Mã số thuế | 0500297165 |
| Địa chỉ |
Nhà Số 1 , Khu Ga Đỗ Xá, Xã Phú Xuyên, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Minh Hà
Ngoài ra Nguyễn Thị Minh Hà còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0248 267 085 |
| Ngày hoạt động | 08/04/1992 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình thủy điện, tram biến áp đến 35KV; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chỉ gồm có: Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm ; Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa ; Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như : Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm; Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung ; Sản xuất các đồ vật vệ sinh cố định làm bằng gốm |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác Chỉ gồm có: Sản xuất bộ đồ ăn bằng sứ và các vật dụng khác trong nhà và nhà vệ sinh ; Sản xuất các tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác; Sản xuất các sản phẩm cách điện và các đồ đạc cố định trong nhà cách điện bằng gốm ; Sản xuất các sản phẩm trong phòng thí nghiệm, hoá học và các sản phẩm công nghiệp ; Sản xuất chai, lọ, bình và các vật dụng tương tự cùng một loại được sử dụng cho việc vận chuyển và đóng gói hàng hoá ; Sản xuất đồ nội thất bằng gốm ; |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chỉ gồm có: Sản xuất khung nhà bằng sắt, thép; Sản xuất cửa các loại, cầu thang, lan can bằng sắt, thép và kết cấu khác bằng sắt, thép phục vụ cho công trình xây dựng; |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình thủy điện, tram biến áp đến 35KV; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chỉ gồm có: Lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chỉ gồm có: Ô tô và xe, máy công trình; |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chỉ gồm có: Ô tô và xe, máy công trình; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chỉ gồm có: Ô tô và xe, máy công trình; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chỉ gồm có: Ô tô và xe, máy công trình; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chỉ gồm có: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chỉ gồm có: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chỉ gồm có: Bán buôn bê tông nhựa đường, nhựa dính bám, nhũ tương; |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chỉ gồm có: Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni , kính xây dựng, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chỉ gồm có: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách bằng x eta xi; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô; Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Pháp nhân chỉ được kinh doanh ngành nghề này khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chỉ gồm có: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng; Kinh doanh nhà, đất. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chỉ gồm có: -Thiết kế xây dựng kết cấu hạ tầng, thi công xây dựng các công trình hạ tầng, công trình dân dụng và công nghiệp; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Thi công xây dựng công trình; Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; - Thiết kế công trình cầu đường bộ; - Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Khảo sát địa hình công trình; - Khảo sát địa chất thủy văn; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình giao thông; - Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng giao thông các cấp không phân biệt vùng (Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Cầu, đường); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chỉ gồm có: Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 08/04/1992 Thành lập Doanh nghiệp