0101161194-003 - Công Ty Cổ Phần Máy Tính Hà Nội – Chi Nhánh Hải Phòng
Công Ty Cổ Phần Máy Tính Hà Nội – Chi Nhánh Hải Phòng (tên quốc tế: HA NOI COMPUTER JOINT STOCK COMPANY - HAI PHONG BRANCH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101161194-003. Trụ sở đăng ký tại Số A1-6, Lô 8A Lê Hồng Phong, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Tiến Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Ngô Quyền - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/06/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 67 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Eie - đã hoạt động được 26 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Máy Tính Hà Nội – Chi Nhánh Hải Phòng trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Máy Tính Hà Nội - Chi Nhánh Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA NOI COMPUTER JOINT STOCK COMPANY - HAI PHONG BRANCH |
| Mã số thuế | 0101161194-003 |
| Địa chỉ | Số A1-6, Lô 8A Lê Hồng Phong, Phường Đông Khê, Quận Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số A1-6, Lô 8A Lê Hồng Phong, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Tiến Trung |
| Ngày hoạt động | 27/06/2016 |
| Quản lý bởi | Quận Ngô Quyền - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Buôn bán, sản xuất phần mềm tin học |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ; Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa (trừ sản xuất răng giả) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá (không bao gồm đại lý bảo hiểm, chứng khoán) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Buôn bán, sản xuất phần mềm tin học |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Tư vấn, thiết lập giải pháp trong lĩnh vực tin học |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm |
| 6312 | Cổng thông tin (không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng); (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo hướng nghiệp dạy nghề tin học, điện tử (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: Dịch vụ kỹ thuật về tin học |