0101546187 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Txt
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Txt (tên quốc tế: T.X.T INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TXT .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101546187. Trụ sở đăng ký tại Nhà Ông Bùi Xuân Trường, Thôn Xuân Long, Xã Gia Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Xuân Trường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/12/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 265 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sông Châu - đã hoạt động được 28 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Txt trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Txt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | T.X.T INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TXT .,JSC |
| Mã số thuế | 0101546187 |
| Địa chỉ |
Nhà Ông Bùi Xuân Trường, Thôn Xuân Long, Xã Gia Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Xuân Trường |
| Điện thoại | 06649 030 664 |
| Ngày hoạt động | 16/12/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Khai thác nông, lâm, thố ản; Chế biến các sản phẩm từ gỗ |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển Chi tiết: Khai thác thủy sản |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến thủy sản |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: - Sản xuất kết cấu thép; |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất ôtô và máy móc, thiết bị phụ tùng thay thế; |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: - Sửa chữa các thiết bị y tế; - Sản xuất, lắp đặt, sửa chữa, chuyển giao công nghệ, máy móc thiết bị trong lĩnh vực: dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y), xây dựng, giao thông vận tải, thuỷ lợi, điện tử, viễn thông; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Lắp đặt kết cấu thép; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, bưu chính viễn thông; Xây dựng công trình lưới điện cao áp, thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 500KV ( không bao gồm thiết kế) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Thi công, lắp đặt hệ thống điện lạnh công nghiệp; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Thi công, lắp đặt hệ thống báo cháy, cứu hoả; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Chống thấm, chống mối các công trình xây dựng; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán ô tô |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và máy móc |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng thay thế |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Buôn bán nông, lâm, thổ, thủy hải sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Buôn bán hàng thủ công mỹ nghệ, văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: buôn bán các thiết bị y tế; - Mua bán các vật tư thiết bị bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ vận tải hàng hoá, vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ, khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: kinh doanh nhà hàng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn xây dựng (Lập dự án đầu tư xây dựng; Khảo sát đo đạc địa hình, địa chất và môi trường các công trình xây dựng; Thí nghiệm để cung cấp hoặc kiểm tra các thông số kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và kiểm tra đánh giá chất lượng công trình; Thẩm định dự án đầu tư, thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật thi công, tổng dự toán; Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị; Tư vấn về đấu thầu và hợp đồng kinh tế; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp, mua sắm thiết bị; Quản lý dự án); - Khảo sát xây dựng: Thí nghiệm để cung cấp hoặc kiểm tra các thông số kỹ thuật phục vụ cho thiết kế; - Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết: đối với khu đô thị, khu công nghiệp và điểm dân cư nông thôn; - Thiết kế thông tin vô tuyến điện đối với công trình thông tin liên lạc bưu chính viễn thông; - Thiết kế thông tin hữu tuyến đối với công trình thông tin liên lạc bưu chính viễn thông; - Kiểm định chất lượng các công trình xây dựng; - Thiết kế công trình đường bộ; - Thiết kế hệ thống cấp thoát nước, môi trường nước: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 110 KV. Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế tổng mặt bằng: đối với công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV; |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: - Dịch vụ quảng cáo thương mại, cung cấp thông tin (trừ thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra); |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Trang trí nội, ngoại thất công trình; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí |