0101992921-002 - Chi Nhánh Miền Trung – Tổng Công Ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước – Công Ty Tnhh
Chi Nhánh Miền Trung – Tổng Công Ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước – Công Ty Tnhh (tên quốc tế: CENTRAL BRANCH OF STATE CAPITAL INVESTMENT CORPORATION; tên viết tắt: SCIC CENTRAL BRANCH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101992921-002. Trụ sở đăng ký tại 298 Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Hoài Diễm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Đà Nẵng - VP Chi cục Thuế khu vực XII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/10/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Miền Trung - Tổng Công Ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công Ty Tnhh - đã hoạt động được 14 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Miền Trung – Tổng Công Ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước – Công Ty Tnhh qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Miền Trung - Tổng Công Ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công Ty Tnhh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CENTRAL BRANCH OF STATE CAPITAL INVESTMENT CORPORATION |
| Tên viết tắt | SCIC CENTRAL BRANCH |
| Mã số thuế | 0101992921-002 |
| Địa chỉ | 298 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam 298 Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Hoài Diễm |
| Điện thoại | 0236 366 455 |
| Ngày hoạt động | 03/10/2012 |
| Quản lý bởi | Thành phố Đà Nẵng - VP Chi cục Thuế khu vực XII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
Chi tiết: Tiếp tục thực hiện các hoạt động sắp xếp, cổ phần hóa, bán vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp được chuyển giao theo quy định hiện hành; Đầu tư vốn vào các tập đoàn, tổng công ty, hoặc công ty mẹ hoạt động trong lĩnh vực, ngành nghề nhà nước nắm giữ quyền chi phối; Đầu tư vốn vào các dự án theo chỉ định của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không bán hàng thủy sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại địa chỉ trụ sở) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (không bán hàng thủy sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại địa chỉ trụ sở) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không bao gồm kinh doanh quán bar) |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: - Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất - Hoạt động vận hành, duy trì hoặc cung cấp việc tiếp cận các phương tiện truyền giọng nói, dữ liệu, ký tự, âm thanh, hình ảnh, sử dụng hạ tầng viễn thông có dây; |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: - Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất - Hoạt động vận hành, duy trì hoặc cung cấp việc tiếp cận các phương tiện truyền giọng nói, dữ liệu, ký tự, âm thanh, hình ảnh, sử dụng hạ tầng viễn thông không dây |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh Chi tiết: - Thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh; - Hoạt động vận hành, duy trì hoặc cung cấp việc tiếp cận các phương tiện truyền giọng nói, dữ liệu, ký tự, âm thanh, hình ảnh, sửa dụng hạ tầng viễn thông vệ tinh; - Hoạt động truyền phát âm thanh, hình ảnh hoặc các chương trình gốc nhận từ mạng cáp, đài truyền hình hoặc hệ thống đài phát thanh trong nước tới các hộ gia đình qua hệ thống vệ tinh; - Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông vệ tinh; |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (không thực hiện cung cấp dịch vụ); |
| 6420 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản Chi tiết: Đầu tư và kinh doanh vốn vào ngành, lĩnh vực, dự án đem lại hiệu quả kinh tế; |
| 6430 | Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác Chi tiết: Tiếp tục thực hiện các hoạt động sắp xếp, cổ phần hóa, bán vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp được chuyển giao theo quy định hiện hành; Đầu tư vốn vào các tập đoàn, tổng công ty, hoặc công ty mẹ hoạt động trong lĩnh vực, ngành nghề nhà nước nắm giữ quyền chi phối; Đầu tư vốn vào các dự án theo chỉ định của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn bất động sản; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn cổ phần hóa; |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8510 | Giáo dục mầm non |
| 8520 | Giáo dục tiểu học |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các khóa dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển; Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí; Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; |