0102143857-001 - Chi Nhánh Bắc Ninh – Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Vận Tải Nam Hà Nội
Chi Nhánh Bắc Ninh – Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Vận Tải Nam Hà Nội (tên viết tắt: NAM HA NOI.IAS., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0102143857-001. Trụ sở đăng ký tại Số 125, Dốc Suối Hoa, Phường Vũ Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Minh Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Kinh Bắc - Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/09/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 42 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Đại Đồng Xuân - đã hoạt động được 20 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Bắc Ninh – Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Vận Tải Nam Hà Nội trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Bắc Ninh - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Vận Tải Nam Hà Nội | |
|---|---|
| Tên viết tắt | NAM HA NOI.IAS., JSC |
| Mã số thuế | 0102143857-001 |
| Địa chỉ |
Số 125, Dốc Suối Hoa, Phường Vũ Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lưu Minh Thắng |
| Điện thoại | 0903 290 632 |
| Ngày hoạt động | 14/09/2015 |
| Quản lý bởi | Kinh Bắc - Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách bằng taxi; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các mặt hàng cồn, chất tẩy rửa gia dụng, công nghiệp, các loại hoá chất, mỹ phẩm (Trừ loại Nhà nước cấm) và đồ gia dụng; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán xe ô tô; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị y tế; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán các mặt hàng cồn, chất tẩy rửa gia dụng, công nghiệp, các loại hoá chất, mỹ phẩm (Trừ loại Nhà nước cấm) và đồ gia dụng; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách bằng taxi; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách đường dài bằng ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giữ xe, rửa xe; |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ cầm đồ; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe tự lái; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ lữ hành nội địa; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |