0111551394 - Công Ty TNHH Prism Production
Công Ty TNHH Prism Production (tên quốc tế: PRISM PRODUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PRISM PRODUCTION CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111551394. Trụ sở đăng ký tại Số 7 Ngõ 2 Phố Trần Quý Kiên, Phường Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hải Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 633 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo Bình Minh - đã hoạt động được 33 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Prism Production trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Prism Production | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PRISM PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PRISM PRODUCTION CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111551394 |
| Địa chỉ |
Số 7 Ngõ 2 Phố Trần Quý Kiên, Phường Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hải Yến |
| Ngành nghề chính |
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo thuốc lá và rượu mạnh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Trừ đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ trung gian cho việc mua vận tải đường bộ - Hoạt động của đại lý bán vé máy bay. - Môi giới việc mua, bán vé chỗ ngồi cho hành khách trên tàu thủy và máy bay; - Hoạt động sắp xếp các chuyến xe đi chung; - Hoạt động trung gian của dịch vụ điều phối taxi mà không phải là cung cấp dịch vụ vận tải; - Dịch vụ đặt chỗ vận tải hành khách. |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú Chi tiết: Dịch vụ đặt phòng, đặt chỗ cho lưu trú. |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống Chi tiết: Dịch vụ đặt bàn, đặt chỗ nhà hàng. |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ hoạt động sản xuất chương trình truyền hình, chương trình thời sự) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá và rượu mạnh) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ du khách: + Cung cấp thông tin du lịch cho du khách, + Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập. - Hoạt động xúc tiến du lịch. |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) Chi tiết: Hoạt động đặt vé và bán vé cho các sự kiện giải trí, thể thao và các sự kiện khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |