0104228739-003 - Công Ty Cổ Phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông – Chi Nhánh Sông Đà – Hòa Bình
Công Ty Cổ Phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông – Chi Nhánh Sông Đà – Hòa Bình là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0104228739-003. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 305, Nhà A1 Khu Chuyên Gia, Tổ 9, Phường Hòa Bình, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/02/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 310 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Ngọc Hiển - đã hoạt động được 33 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông – Chi Nhánh Sông Đà – Hòa Bình qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi Nhánh Sông Đà - Hòa Bình | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0104228739-003 |
| Địa chỉ | Số Nhà 305, Nhà A1 Khu Chuyên Gia, Tổ 9, Phường Hữu Nghị, Thành Phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam Số Nhà 305, Nhà A1 Khu Chuyên Gia, Tổ 9, Phường Hòa Bình, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Bình |
| Điện thoại | 0912 169 569 |
| Ngày hoạt động | 10/02/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc bản đồ; Dịch vụ đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính, địa hình và bản đồ chuyên ngành các tỷ lệ Lập phương án thiết kế- dự toán công trình đo đạc và bản đồ (không bao gồm thiết kế công trình xây dựng, thiết kế quy hoạch xây dựng công trình) Giám sát thi công xây dựng, loại công trình xây dựng, lĩnh vực chuyên môn giám sát: Khảo sát trắc địa công trình |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Hoạt động dịch vụ khai thác như thăm dò quặng theo phương pháp thông lệ và lấy mẫu quặng, quan sát địa chất tại nơi thăm dò; Dịch vụ bơm và tháo nước theo khế ước hoặc hợp đồng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ hoạt động sản xuất kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may; - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc bản đồ; Dịch vụ đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính, địa hình và bản đồ chuyên ngành các tỷ lệ Lập phương án thiết kế- dự toán công trình đo đạc và bản đồ (không bao gồm thiết kế công trình xây dựng, thiết kế quy hoạch xây dựng công trình) Giám sát thi công xây dựng, loại công trình xây dựng, lĩnh vực chuyên môn giám sát: Khảo sát trắc địa công trình |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Môi giới thương mại (Không bao gồm môi giới bất động sản) Tư vấn lập kế hoạch quy hoạch sử dụng đất, phân tích đánh giá tiềm năng đất (Không bao gồm môi giới bất động sản, định giá bất động sản) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |