0106562739-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Mamcook Việt Nam
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Mamcook Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0106562739-001. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phạm Xá, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Doanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tứ Kỳ - Đội Thuế liên huyện Tứ Lộc - Ninh Giang. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/06/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 263 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hùng Thái - đã hoạt động được 30 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Mamcook Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Mamcook Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0106562739-001 |
| Địa chỉ | Thôn Phạm Xá, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Thôn Phạm Xá, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Doanh |
| Điện thoại | 0913 380 822 |
| Ngày hoạt động | 24/06/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Tứ Kỳ - Đội Thuế liên huyện Tứ Lộc - Ninh Giang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến và đóng hộp thuỷ sản; chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh; chế biến và bảo quản thuỷ sản khô; chế biến và bảo quản nước mắm; chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến và đóng hộp rau quả; chế biến và bảo quản rau quả khác. |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Rang và lọc cà phê; sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; sản xuất các chất thay thế cà phê; trộn chè và chất phụ gia; sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng trong khoảng thời gian cụ thể; cung cấp suất ăn theo hợp đồng; hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ. |