0107229427-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thực Phẩm Sạch Quang Minh Tại Phú Thọ
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thực Phẩm Sạch Quang Minh Tại Phú Thọ là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0107229427-001. Trụ sở đăng ký tại Khu Tân Thành, Xã Thanh Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Văn Kết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thanh Sơn - Đội Thuế liên huyện Thanh Sơn - Tân Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/01/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 149 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chè Hưng Hà - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thực Phẩm Sạch Quang Minh Tại Phú Thọ ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thực Phẩm Sạch Quang Minh Tại Phú Thọ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0107229427-001 |
| Địa chỉ | Khu Tân Thành, Thị Trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Khu Tân Thành, Xã Thanh Sơn, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Văn Kết |
| Điện thoại | 0167 691 310 |
| Ngày hoạt động | 21/01/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Thanh Sơn - Đội Thuế liên huyện Thanh Sơn - Tân Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; - Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc; - Sản xuất giấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất các loại trà dược thảo - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng; Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; Bán buôn hóa chất công nghiệp như mực in, anilin, tinh dầu, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, dầu thơm, hương liệu; |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán buôn hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh; hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; |