0109709394-002 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Hgroup – Chi Nhánh Miền Trung
Công Ty TNHH Tập Đoàn Hgroup – Chi Nhánh Miền Trung là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0109709394-002. Trụ sở đăng ký tại Biệt Thự Hy4 - 12A, Khu Đô Thị Vinh Heritage, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Công Lưu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Vinh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/12/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 101 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Kinh Doanh Tổng Hợp Đô Lương - đã hoạt động được 25 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tập Đoàn Hgroup – Chi Nhánh Miền Trung trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Hgroup - Chi Nhánh Miền Trung | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0109709394-002 |
| Địa chỉ | Biệt Thự Hy4 - 12A, Khu Đô Thị Vinh Heritage, Phường Vinh Tân, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam Biệt Thự Hy4 - 12A, Khu Đô Thị Vinh Heritage, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Công Lưu
Ngoài ra Nguyễn Công Lưu còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 24/12/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Vinh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); chưa được phân vào đâu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Bao gồm hóa chất sử dụng trong ngành dược, vật tư y tế; trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc các loại, sản xuất hóa dược và dược liệu |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Bao gồm các loại máy móc chuyên dụng trong ngành y tế |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Bao gồm: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, Sản xuất dụng cụ chỉnh hình , phục hồi chức năng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Bao gồm: y tế |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Hoạt động sửa chữa máy móc, thiết bị y tế và thiết bị chuẩn đoán bệnh có màn hình hiển thị, thiết bị đo lường, và xét nghiệm, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị ra đa hoặc định vị vật dưới nước bằng âm hoặc siêu âm được phân vào nhóm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Bao gồm: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: – Bán buôn tân dược; – Bán buôn dụng cụ y tế: bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm…; – Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: máy đo huyết áp, máy trợ thính… |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán thuốc đông y , bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Dịch vụ cho thuê thiết bị y tế và các thiết bị trợ y |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (Kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu (bao gồm máy móc, thiết bị y tế) |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (loại trừ hoạt động của các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể, tôn giáo) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện, Hoạt động của các trạm y tế và trạm y tế bộ/ngành |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa (Gồm: Hoạt động khám, chữa bệnh, tư vấn, chăm sóc sức khỏe trong lĩnh vực y tế đa khoa và chuyên khoa do các bác sĩ và các chuyên gia y tế, các nhà phẫu thuật đảm nhận: Hoạt động của các trung tâm kế hoạch hóa gia đình có cung cấp điều trị y tế như triệt sản hay sảy thai, không có tiện nghi ăn ở; Các hoạt động này có thể tiến hành ở phòng khám bệnh tư nhân, phòng khám bệnh của một số bác sĩ và trong các phòng khám cho các bệnh nhân ngoại trú bệnh viện, nhà dưỡng lão, các tổ chức lao động cũng như tại nhà của bệnh nhân; Dịch vụ tư vấn cá nhân cho các bệnh viện nội trú) và phòng khám nha khoa (Gồm: Hoạt động của các phòng khám nha khoa; Hoạt động nha khoa ở trạng thái chung hoặc đặc biệt như khoa răng, nha khoa cho trẻ em, khoa nghiên cứu các bệnh về răng miệng; Hoạt động về chỉnh răng, Hoạt động phẫu thuật nha khoa; Hoạt động tư vấn, chăm sóc răng miệng) |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện |
| 8790 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình Bao gồm sửa chữa thiết bị y tế, dụng cụ y tế |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |