0109727153 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Zhijia
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Zhijia (tên quốc tế: ZHIJIA TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ZHIJIA TRADING AND SERVICES CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109727153. Trụ sở đăng ký tại Khu Đô Thị Dabaco, Thôn Hộ Vệ, Xã Tân Chi, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thơ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tiên Du - Thuế cơ sở 6 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/08/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 244 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Palado Việt Nam - đã hoạt động được 17 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Zhijia ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Zhijia | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ZHIJIA TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ZHIJIA TRADING AND SERVICES CO., LTD |
| Mã số thuế | 0109727153 |
| Địa chỉ |
Khu Đô Thị Dabaco, Thôn Hộ Vệ, Xã Tân Chi, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thơ |
| Điện thoại | 0967 856 522 |
| Ngày hoạt động | 05/08/2021 |
| Quản lý bởi | Tiên Du - Thuế cơ sở 6 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu phi kim loại (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Loại trừ: Hoạt động liên quan đến cảng hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản 2014) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 62 Luật kinh doanh bất động sản 2014) - Dịch vụ tư vấn bất động sản (Điều 74 Luật kinh doanh bất động sản 2014) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại 2005) |