0110862326-001 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Night Wonder – Chi Nhánh Nha Trang
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Night Wonder – Chi Nhánh Nha Trang (tên quốc tế: NIGHT WONDER GROUP JOINT STOCK COMPANY – NHA TRANG BRANCH; tên viết tắt: NIGHT WONDER GROUP .,JSC – NHA TRANG BRANCH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0110862326-001. Trụ sở đăng ký tại Dãy Các Căn H2.1 Đến H2.20 Và K2.1 Đến K2.18, Khu Phố Thương Mại Vinpearl Harbour, Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tuấn Đạt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Nha Trang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 162 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tiếng Xưa - đã hoạt động được 23 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Night Wonder – Chi Nhánh Nha Trang qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Night Wonder - Chi Nhánh Nha Trang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NIGHT WONDER GROUP JOINT STOCK COMPANY – NHA TRANG BRANCH |
| Tên viết tắt | NIGHT WONDER GROUP .,JSC – NHA TRANG BRANCH |
| Mã số thuế | 0110862326-001 |
| Địa chỉ | Dãy Các Căn H2.1 Đến H2.20 Và K2.1 Đến K2.18, Khu Phố Thương Mại Vinpearl Harbour, Đảo Hòn Tre, Phường Vĩnh Nguyên, Thành Phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam Dãy Các Căn H2.1 Đến H2.20 Và K2.1 Đến K2.18, Khu Phố Thương Mại Vinpearl Harbour, Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Tuấn Đạt
Ngoài ra Nguyễn Tuấn Đạt còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0912 181 122 |
| Ngày hoạt động | 12/04/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Nha Trang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống Kinh doanh dịch vụ Karaoke Kinh doanh dịch vụ vũ trường (Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn Chi tiết: In trực tiếp lên vải dệt, nhựa, kim loại, gỗ, gốm, giấy và các vật liệu khác |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (Trừ các loại hình Nhà nước cấm) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Không bao gồm chia tách đất và cải tạo đất) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống Kinh doanh dịch vụ Karaoke Kinh doanh dịch vụ vũ trường (Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Trừ hoạt động xuất bản bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Loại trừ hoạt động báo chí) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim video (có nội dung được phép lưu hành và trừ phát sóng) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm, hoạt động quản lý quỹ; tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế, chứng khoán và các vấn đề liên quan đến pháp lý) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Sàn giao dịch bất động sản, tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Loại trừ hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo rượu, thuốc lá và các loại nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ hoạt động báo chí) (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ lấy lại tài sản) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |