0200476290 - Công Ty TNHH Fujikura Composites Hải Phòng
Công Ty TNHH Fujikura Composites Hải Phòng (tên quốc tế: FUJIKURA COMPOSITES HAIPHONG INC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0200476290. Trụ sở đăng ký tại Lô Đất D-3, D-4, D-5, D-6, Kcn Nhật Bản - Hải Phòng, Phường Hồng An, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Takahara Kazuyuki. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác từ cao su cùng với 5 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/09/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác từ cao su tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Fujikura Composites Hải Phòng - đã hoạt động được 23 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Fujikura Composites Hải Phòng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Fujikura Composites Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FUJIKURA COMPOSITES HAIPHONG INC |
| Mã số thuế | 0200476290 |
| Địa chỉ |
Lô Đất D-3, D-4, D-5, D-6, Kcn Nhật Bản - Hải Phòng, Phường Hồng An, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Takahara Kazuyuki |
| Điện thoại | 0225 361 863 |
| Ngày hoạt động | 18/09/2002 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: sản xuất và lắp ráp các sản phẩm làm từ cao su, nhựa tổng hợp, kim loại, vải trong lĩnh vực công nghiệp và gia dụng như hộp bọc dây quang học, màng chắn cao su, linh kiện cao su, linh kiện kim loại. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su Chi tiết: sản xuất và lắp ráp các sản phẩm làm từ cao su, nhựa tổng hợp, kim loại, vải trong lĩnh vực công nghiệp và gia dụng như hộp bọc dây quang học, màng chắn cao su, linh kiện cao su, linh kiện kim loại. |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao Chi tiết: sản xuất các sản phẩm làm từ sợi trong lĩnh vực thể thao như thân gậy đánh gôn các loại, các dụng cụ thể thao khác. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất và gia công bè phao cứu sinh, xuồng phao cứu sinh, áo phao cứu sinh, các bộ phận, linh kiện, phụ tùng liên quan và hàng hóa bằng vải tráng cao su |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết:Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa được đăng ký theo giấy phép kinh doanh có mã HS thuộc các nhóm: 3004; 3923; 3926; 4005; 4016; 5902; 5906; 5911; 6305; 6307; 8412; 8413; 8443; 8480; 8481; 8708; 8714; 8906 (trừ mặt hàng tàu chiến-mã HS 8906.10.00); 8907; 9032; 9506. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết:Thực hiện quyền bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa được đăng ký theo giấy phép kinh doanh có mã HS thuộc các nhóm: 3004; 3923; 3926; 4005; 4016; 5902; 5906; 5911; 6305; 6307; 8412; 8413; 8443; 8480; 8481; 8708; 8714; 8906 (trừ mặt hàng tàu chiến-mã HS 8906.10.00); 8907; 9032; 9506. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |