0201280131 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Vận Tải Delta
Công Ty TNHH Một Thành Viên Vận Tải Delta (tên quốc tế: DELTA TRANSPORTATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DELTA TRANSPORT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201280131. Trụ sở đăng ký tại Số 1023 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đông Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Gia Viên - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/10/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 604 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Hải - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Vận Tải Delta trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Vận Tải Delta | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DELTA TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DELTA TRANSPORT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0201280131 |
| Địa chỉ |
Số 1023 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đông Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Minh Trang
Ngoài ra Nguyễn Thị Minh Trang còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0225 375 319 |
| Ngày hoạt động | 15/10/2012 |
| Quản lý bởi | Gia Viên - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: sản xuất, gia công, sửa chữa các sản phẩm cơ khí |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn; bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (trừ hoạt động hoa tiêu) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ; hoạt động các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hoá; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Kinh doanh vận tải đa phương thức nội địa, quốc tế (không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng; Lập trình các phần mềm nhúng |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Dịch vụ phần cứng: Tư vấn, trợ giúp khách hàng lắp đặt sản phẩm phần cứng; phân phối, lưu thông các sản phảm phần cứng; lắp đặt sửa chữa bảo dưỡng bảo hành sản phẩm phẩn cứng; xuất nhập khẩu phần cứng; - Dịch vụ phần mềm: Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; Dịch vụ tư vấn đánh giá thẩm định chất lượng phần mềm; Dịch vụ tư vấn xây dựng dự án phần mềm; Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm; Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; Dịch vụ tích hợp hệ thống; Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm; Dịch vụ nội dung thông tin số; Dịch vụ phân phối phát hành sản phẩm nội dung thông tin số; Dịch vụ nhập, cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu số; Dịch vụ quản trị duy trì, bảo dưỡng, bảo hành các sản phẩm nội dung thông tin số; Dịch vụ chỉnh sửa, bổ sung tính năng, ban địa hóa các sản phẩm nội dung thông tin số; - Hoạt động công nghiệp phần mềm: Thiết kế, sản xuất và cung cấp sản phẩm dịch vụ phần mềm |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô; cho thuê xe có động cơ khác |