0201639491 - Công Ty TNHH Juraron Industries Hải Phòng
Công Ty TNHH Juraron Industries Hải Phòng (tên quốc tế: JURARON INDUSTRIES HAI PHONG COMPANY LIMITED; tên viết tắt: JIHP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201639491. Trụ sở đăng ký tại Số 127, Đường Số 6, Khu Đô Thị, Công Nghiệp Và Dịch Vụ Vsip Hải Phòng, Thuộc Khu Kinh Tế Đình Vũ - Cát Hải, Phường Nam Triệu, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Naotsugu Yamamoto. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hải Phòng - VP Chi cục Thuế khu vực III. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/06/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 223 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ plastic tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Huy Hoàng - đã hoạt động được 26 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Juraron Industries Hải Phòng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Juraron Industries Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JURARON INDUSTRIES HAI PHONG COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | JIHP |
| Mã số thuế | 0201639491 |
| Địa chỉ | Số 127, Đường Số 6, Khu Đô Thị, Công Nghiệp Và Dịch Vụ Vsip Hải Phòng, Thuộc Khu Kinh Tế Đình Vũ - Cát Hải, Phường Lập Lễ, Thành Phố Thủy Nguyên, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 127, Đường Số 6, Khu Đô Thị, Công Nghiệp Và Dịch Vụ Vsip Hải Phòng, Thuộc Khu Kinh Tế Đình Vũ - Cát Hải, Phường Nam Triệu, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Naotsugu Yamamoto |
| Ngày hoạt động | 19/06/2015 |
| Quản lý bởi | Tp. Hải Phòng - VP Chi cục Thuế khu vực III |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất, sản xuất gia công, lắp ráp, kiểm tra các linh kiện nhựa và thép. khuôn, dụng cụ và đồ gá nhựa cho các sản phẩm điện tử, dòng sản phẩm gas, xe máy, ôtô và các sản phẩm công nghiệp khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất, sản xuất gia công, lắp ráp, kiểm tra các linh kiện nhựa và thép. khuôn, dụng cụ và đồ gá nhựa cho các sản phẩm điện tử, dòng sản phẩm gas, xe máy, ôtô và các sản phẩm công nghiệp khác. |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công, lắp ráp, kiểm tra các linh kiện thép, khuôn. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy công nghiệp hỗ trợ hoạt động sản xuất (Máy đúc, máy ép phun, máy gia nhiệt khuôn, máy sấy nguyên liệu, máy hút sản phẩm, thiết bị bốc dỡ vật liệu và xe nâng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hoá mã HS 3902, 3903, 3906, 3907, 3908, 3911, 3916, 3926, 4819, 8207, 8466, 8480, 8482, 8483, 9002, 9011, 9012, 9015, 9031 |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các hàng hoá mã HS 3902, 3903, 3906, 3907, 3908, 3911, 3916, 3926, 4819, 8207, 8466, 8480, 8482, 8483, 9002, 9011, 9012, 9015, 9031 |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hoá mã HS 3902, 3903, 3906, 3907, 3908, 3911, 3916, 3926, 4819, 8207, 8466, 8480, 8482, 8483, 9002, 9011, 9012, 9015, 9031 |