0201653288 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Trường Giang Hải Phòng
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Trường Giang Hải Phòng (tên quốc tế: TRUONG GIANG HAI PHONG INVESTMENTS JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201653288. Trụ sở đăng ký tại Số 3/299 Đường Bùi Thị Từ Nhiên, Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Huấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Hải An - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/10/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 22 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Trường Giang Hải Phòng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Trường Giang Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG GIANG HAI PHONG INVESTMENTS JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0201653288 |
| Địa chỉ | Số 3/299 Đường Bùi Thị Từ Nhiên, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 3/299 Đường Bùi Thị Từ Nhiên, Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Huấn |
| Ngày hoạt động | 26/10/2015 |
| Quản lý bởi | Quận Hải An - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi (kênh, mương, hè, đập); Xây dựng công trình viễn thông; Thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt các loại cửa nhựa, cửa cuốn, cửa sổ, cửa sắt, cửa nhôm kính, cửa chịu lực, cửa đẩy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn thiết bị thủy lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy, tời neo, xích cẩu, thiết bị cứu sinh |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn nhựa đường; Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn xăng dầu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn ống nhựa và phụ kiện, bồn nước, van, vòi nước, cửa nhựa, nẹp nhựa, ván nhựa |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu; hóa chất thông thường; chất dẻo dạng nguyên sinh; cao su; tơ, xơ, sợi dệt; phụ liệu may mặc và giày dép; phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi; Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy; Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, xe container, xe bồn, xe téc |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Trừ quầy bar) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình; tư vấn đánh giá tác động môi trường; hoạt động đo đạc bản đồ, khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng; thiết kế quy hoạch chi tiết các dự án; thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; thiết kế công trình giao thông đường bộ, cầu, hầm; thiết kế các công trình điện dân dụng và công nghiệp; thiết kế các công trình đường dây trung thế dưới 35KV, cấp điện các khu công nghiệp, khu đô thị; thiết kế công trình thủy; thiết kế công trình thủy lợi (kênh, mương, hè, đập); thiết kế công trình thủy điện; thiết kế công trình cấp thoát nước; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình; thiết kế hệ thống điều hòa không khí; giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; giám sát thi công công trình giao thông đường bộ, cầu, hầm; giám sát thi công công trình điện dân dụng và công nghiệp; giám sát thi công công trình đường dây trung thế dưới 35KV, cấp điện các khu công nghiệp, khu đô thị; giám sát thi công công trình thủy; giám sát thi công công trình thủy lợi (kênh, mương, hè, đập); giám sát thi công công trình thủy điện; giám sát thi công công trình cấp thoát nước; giám sát thi công nội ngoại thất công trình; giám sát thi công hệ thống điều hòa không khí; thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình; thẩm tra công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; thẩm tra công trình giao thông đường bộ, cầu, hầm; thẩm tra công trình điện dân dụng và công nghiệp; thẩm tra công trình đường dây trung thế dưới 35KV, cấp điện các khu công nghiệp, khu đô thị; thẩm tra công trình thủy; thẩm tra công trình thủy lợi; thẩm tra công trình thủy điện; thẩm tra công trình cấp thoát nước; thẩm tra nội ngoại thất công trình; tư vấn đấu thầu (hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả đấu thầu) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý vật liệu, nền móng công trình; kiểm tra đánh giá chất lượng công trình |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (Không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 8510 | Giáo dục mầm non |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |