0201703605 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tân Trường Sinh
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tân Trường Sinh (tên quốc tế: TAN TRUONG SINH IMPORT EXPORT TRADING INVESTMENT LIMITED COMPANY; tên viết tắt: TAN TRUONG SINH IMEXCO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201703605. Trụ sở đăng ký tại Lô L1, Khu Đô Thị Mê Linh, Km 6 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dương Kinh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Thiêm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý, môi giới, đấu giá cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Dương Kinh - Đội Thuế liên huyện Lê Chân - Dương Kinh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/01/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 48 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý, môi giới, đấu giá tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chấn Mải - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tân Trường Sinh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tân Trường Sinh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN TRUONG SINH IMPORT EXPORT TRADING INVESTMENT LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | TAN TRUONG SINH IMEXCO.,LTD |
| Mã số thuế | 0201703605 |
| Địa chỉ | Lô L1, Khu Đô Thị Mê Linh, Km 6 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Lô L1, Khu Đô Thị Mê Linh, Km 6 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dương Kinh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Thiêm |
| Điện thoại | 0313 633 655 |
| Ngày hoạt động | 11/01/2016 |
| Quản lý bởi | Quận Dương Kinh - Đội Thuế liên huyện Lê Chân - Dương Kinh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Đại lý các loại ống nhựa, thiết bị vệ sinh; nguyên vật liệu, thiết bị nhựa dân dụng và các sản phẩm nhựa phục vụ cho ngành xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý các loại ống nhựa, thiết bị vệ sinh; nguyên vật liệu, thiết bị nhựa dân dụng và các sản phẩm nhựa phục vụ cho ngành xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn dao cạo râu, đồng hồ, kính mắt, máy ảnh; Bán buôn xe đạp và các phụ tùng xe đạp; Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn ống nhựa; nguyên vật liệu, thiết bị nhựa dân dụng và các sản phẩm nhựa phục vụ cho ngành xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn phân bón; Bán buôn bao bì các loại; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn hạt nhựa nguyên sinh; nhựa tổng hợp; Bán buôn hóa chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách bằng ôtô theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa, hành khách đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa, hành khách đường thủy |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |