0201747560 - Công Ty TNHH Momiji Hải Phòng
Công Ty TNHH Momiji Hải Phòng (tên quốc tế: MOMIJI HAI PHONG COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MOMIJI HP LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201747560. Trụ sở đăng ký tại Số 16 Lê Đại Hành, Phường Hồng Bàng, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Thuý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Gia Viên - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/10/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 191 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trung Tâm Giáo Dục Quốc Tế Teg - đã hoạt động được 19 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Momiji Hải Phòng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Momiji Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MOMIJI HAI PHONG COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MOMIJI HP LTD |
| Mã số thuế | 0201747560 |
| Địa chỉ |
Số 16 Lê Đại Hành, Phường Hồng Bàng, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Thuý |
| Điện thoại | 0225 628 389 |
| Ngày hoạt động | 17/10/2016 |
| Quản lý bởi | Gia Viên - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (có gia sư); Các trung tâm dạy học có các khoá dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Dạy về tôn giáo; Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Đào tạo tin học; Đào tạo kỹ năng quản trị, phát triển thương hiệu; Đào tạo và huấn luyện thuyền viên |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 8510 | Giáo dục mầm non |
| 8520 | Giáo dục tiểu học |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề; Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (có gia sư); Các trung tâm dạy học có các khoá dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Dạy về tôn giáo; Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Đào tạo tin học; Đào tạo kỹ năng quản trị, phát triển thương hiệu; Đào tạo và huấn luyện thuyền viên |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn hồ sơ du học; Tư vấn giáo dục; Dịch vụ kiểm tra giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi về giáo dục; Dịch vụ tuyển sinh |