0111536653 - Công Ty TNHH Tnt Technologies Global
Công Ty TNHH Tnt Technologies Global (tên quốc tế: TNT TECHNOLOGIES GLOBAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TNT TECH GLOBAL) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111536653. Trụ sở đăng ký tại Tầng 3, Toà Nhà Lidaco – Vinaconex 7 Số 19 Đại Từ, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy tính khác cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy tính khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Monoframe Labs - đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tnt Technologies Global ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tnt Technologies Global | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TNT TECHNOLOGIES GLOBAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TNT TECH GLOBAL |
| Mã số thuế | 0111536653 |
| Địa chỉ |
Tầng 3, Toà Nhà Lidaco – Vinaconex 7 Số 19 Đại Từ, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Anh Tuấn |
| Điện thoại | 0981 432 864 |
| Ngày hoạt động | 12/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy tính khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (trừ hoạt động đấu giá) |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác (Không gồm hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác Chi tiết: Sản xuất và cung cấp các sản phẩm, dịch vụ phần mềm (Không gồm hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính Chi tiết: Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Liên quan đến quản trị, lưu trữ dữ liệu web, kỹ thuật hệ thống Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại. -Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn thuế, pháp luật, tài chính, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (trừ hoạt động trong phòng thí nghiệm của cảnh sát và y khoa) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo pháp luật cấm kinh doanh) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (đối với những ngành nghề có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện pháp luật quy định) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (đối với những ngành nghề có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện pháp luật quy định) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (chỉ hoạt động khi đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8541 | Đào tạo đại học (đối với những ngành nghề có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện pháp luật quy định) |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ (chỉ hoạt động khi đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ (chỉ hoạt động khi đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (loại trừ các hoạt động Dạy về tôn giáo; hoạt động của các trường Đảng, đoàn thể) |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |