0201752546 - Công Ty TNHH Kỹ Thuật Xây Dựng Và Thương Mại Aec
| Công Ty TNHH Kỹ Thuật Xây Dựng Và Thương Mại Aec | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AEC TRADING AND CONSTRUCTION TECHNICAL COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0201752546 |
| Địa chỉ |
Số 6/76 Lương Khánh Thiện, Phường Gia Viên, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Tấn Khiêm |
| Điện thoại | 0225 628 599 |
| Ngày hoạt động | 26/11/2016 |
| Quản lý bởi | Gia Viên - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình; Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; Tư vấn quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng, giao thông thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn; Tư vấn thẩm tra thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cấp thoát nước môi trường, nước công trình xây dựng; Thiết kế cấp thoát nước môi trường, nước công trình xây dựng; Thiết kế mạng công trình thông tin, bưu chính viễn thông; Khảo sát địa chất công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Định giá xây dựng công trình hạng 2; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp hạ tầng đô thị; Thiết kế đường dây và trạm biến áp; Quy hoạch điện (không bao gồm thiết kế quy hoạch công trình điện); Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình điện, công trình chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp đến 220kv; Lập báo cáo nghiên cứu khả thi; Lập hồ sơ mời thầu các công trình điện, đường dây và trạm biến áp đến 220KV và các công tình chiếu sáng; Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; Khảo sát địa hình; Thiết kế điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (bao gồm chiếu sáng đô thị, đèn tín hiệu, giao thông); Thẩm tra thiết kế công tình xây dựng; Thiết kế cảnh quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng cây xanh, cây cảnh, hoa và thảm cỏ |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất cửa nhựa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cửa sắt |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa cuốn, cửa kính cường lực |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng; Xây dựng cơ sở hạ tầng khu đô thị, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp; Xây dựng công trình đài tưởng niệm, hòn non bộ, bể cảnh, tiểu cảnh |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thang máy, cầu thang tự động; Các loại cửa tự động; Hệ thống đèn chiếu sáng; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn quần áo, vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); máy móc, thiết bị y tế; máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thuỷ, tời neo, xích cẩu, thiết bị cứu sinh |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn nhựa đường |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, tôn tấm, tôn mạ màu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vôi; ống nhựa và phụ kiện, biồn nước, van, vòi nước, cửa nhựa, nẹp nhựa, ván nhựa, cốp pha, giàn giáo; Bán buôn cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa cuốn, cửa kính cường lực, cửa sắt, cửa nhựa |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn hoá chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp): hoá chất thông thường (trừ hóa chất nhà nước cấm); Bán buôn đất màu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (nhóm C) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình; Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; Tư vấn quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng, giao thông thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn; Tư vấn thẩm tra thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cấp thoát nước môi trường, nước công trình xây dựng; Thiết kế cấp thoát nước môi trường, nước công trình xây dựng; Thiết kế mạng công trình thông tin, bưu chính viễn thông; Khảo sát địa chất công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Định giá xây dựng công trình hạng 2; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp hạ tầng đô thị; Thiết kế đường dây và trạm biến áp; Quy hoạch điện (không bao gồm thiết kế quy hoạch công trình điện); Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình điện, công trình chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp đến 220kv; Lập báo cáo nghiên cứu khả thi; Lập hồ sơ mời thầu các công trình điện, đường dây và trạm biến áp đến 220KV và các công tình chiếu sáng; Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; Khảo sát địa hình; Thiết kế điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (bao gồm chiếu sáng đô thị, đèn tín hiệu, giao thông); Thẩm tra thiết kế công tình xây dựng; Thiết kế cảnh quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Cắt tỉa, chăm sóc cây xanh, cây cảnh theo định kỳ; Dịch vụ làm vườn và làm đẹp phong cảnh; Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |