0201783311 - Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Hiền Trung
Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Hiền Trung (tên quốc tế: HIEN TRUNG EXPORT IMPORT SERVICE & TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201783311. Trụ sở đăng ký tại Thôn Nãi Sơn (Nhà Ông Phạm Văn Trung), Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Kiến Thụy - Đội Thuế liên huyện Đồ Sơn - Kiến Thụy - Bạch Long Vỹ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/04/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 399 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Và Phát Triển Hpi - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Hiền Trung trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Hiền Trung | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HIEN TRUNG EXPORT IMPORT SERVICE & TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0201783311 |
| Địa chỉ | Thôn Nãi Sơn (Nhà Ông Phạm Văn Trung), Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Thôn Nãi Sơn (Nhà Ông Phạm Văn Trung), Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Trung |
| Ngày hoạt động | 21/04/2017 |
| Quản lý bởi | Huyện Kiến Thụy - Đội Thuế liên huyện Đồ Sơn - Kiến Thụy - Bạch Long Vỹ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bao gồm thực vật, động vật bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm chức năng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Rượu, bia, nước ngọt, nước giải khát, nước tinh khiết |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải; Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; Bán buôn hàng may mặc; Bán buôn giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu, dầu mỡ nhờn, dầu nhớt và các sản phẩm liên quan |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |