0201802677 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Công Nghệ Nct
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Công Nghệ Nct (tên quốc tế: NCT TECHNOLOGY SERVICE TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NCT COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201802677. Trụ sở đăng ký tại Số 149 G6, Khu Anh Dũng 7, Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Công Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Dương Kinh - Đội Thuế liên huyện Lê Chân - Dương Kinh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 04/08/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 65 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Bca - Thăng Long Tại Hải Phòng - đã hoạt động được 30 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Công Nghệ Nct ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Công Nghệ Nct | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NCT TECHNOLOGY SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NCT COMPANY |
| Mã số thuế | 0201802677 |
| Địa chỉ | Số 149 G6, Khu Anh Dũng 7, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 149 G6, Khu Anh Dũng 7, Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Công Tiến |
| Ngày hoạt động | 04/08/2017 |
| Quản lý bởi | Quận Dương Kinh - Đội Thuế liên huyện Lê Chân - Dương Kinh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống camera quan sát, hệ thống chống sét, hệ thống mạng nội bộ, tổng đại nội bộ, bộ đàm cầm tay, hệ thống báo động, báo cháy, báo khói, âm thanh, hệ thống âm thanh, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống camera quan sát, hệ thống chống sét, hệ thống mạng nội bộ, tổng đại nội bộ, bộ đàm cầm tay, hệ thống báo động, báo cháy, báo khói, âm thanh, hệ thống âm thanh, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn bia, rượu, nước giải khát, nước khoáng thiên nhiên, nước tinh khiết đóng chai |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác, nước hoa, hàng mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, hàng gốm, sứ, thủy tinh, đồ điện gia dụng, đèn, bộ đèn điện, sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm, giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, hàng kim khí |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. Vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Dịch vụ giao nhận, nâng cẩu, kiểm đếm hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa |