0201815274 - Công Ty TNHH Nông Nghiệp Bạch Đằng
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Bạch Đằng (tên quốc tế: BACH DANG AGRICULTURE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201815274. Trụ sở đăng ký tại Số 212 Đường Trần Tất Văn, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Xuân Tân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Kiến An - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/10/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 276 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Hồng Thành - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Bạch Đằng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nông Nghiệp Bạch Đằng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BACH DANG AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0201815274 |
| Địa chỉ | Số 212 Đường Trần Tất Văn, Phường Phù Liễn, Quận Kiến An, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 212 Đường Trần Tất Văn, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Xuân Tân |
| Ngày hoạt động | 21/10/2017 |
| Quản lý bởi | Quận Kiến An - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, bán buôn thuốc trừ sâu (trừ loại Nhà nước cấm); Bán buôn hóa chất thông thường, hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (không bao gồm hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư); chất dẻo dạng nguyên sinh; cao su; tơ, xơ, sợi dệt; phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác, hoa và cây; động vật sống (không bao gồm động vật hoang dã và động vật quý hiếm), thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa); |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, bán buôn thuốc trừ sâu (trừ loại Nhà nước cấm); Bán buôn hóa chất thông thường, hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (không bao gồm hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư); chất dẻo dạng nguyên sinh; cao su; tơ, xơ, sợi dệt; phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |