0201823613 - Công Ty Cổ Phần Tự Động Hóa Nihaco
Công Ty Cổ Phần Tự Động Hóa Nihaco (tên quốc tế: NIHACO AUTOMATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NIHACO AUCO.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201823613. Trụ sở đăng ký tại Số 7 Khúc Thừa Dụ, Phường An Biên, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Văn Thiết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/12/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 399 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Và Phát Triển Hpi - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tự Động Hóa Nihaco, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Tự Động Hóa Nihaco | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NIHACO AUTOMATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NIHACO AUCO.,JSC |
| Mã số thuế | 0201823613 |
| Địa chỉ |
Số 7 Khúc Thừa Dụ, Phường An Biên, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Văn Thiết |
| Điện thoại | 0906 333 515 |
| Ngày hoạt động | 08/12/2017 |
| Quản lý bởi | Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm) (Bao gồm: Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), thiết bị điện lạnh, thiết bị điều hòa không khí. Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). Máy móc, thiết bị tàu thủy, nghi khí hàng hải, thiết bị hàng hải, điện tử hàng hải, trang thiết bị cứu sinh, cứu nạn hàng hải) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu ( Không bao gồm sản xuất sản phẩm, hàng hóa Nhà nước cấm) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (bao gồm sửa chữa thiết bị điện tàu thủy) |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; (Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm) (Không bao gồm bán buôn đồ chơi, trò chơi nguy hiểm có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm) (Bao gồm: Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), thiết bị điện lạnh, thiết bị điều hòa không khí. Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). Máy móc, thiết bị tàu thủy, nghi khí hàng hải, thiết bị hàng hải, điện tử hàng hải, trang thiết bị cứu sinh, cứu nạn hàng hải) |