0201825515 - Công Ty TNHH Thiên Vũ Việt Nam
Công Ty TNHH Thiên Vũ Việt Nam (tên quốc tế: THIEN VU VIET NAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THIEN VU VIET NAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201825515. Trụ sở đăng ký tại Số 10/4A/28 Nguyễn Bình, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Hải An - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/12/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 158 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh Huyền - đã hoạt động được 34 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thiên Vũ Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thiên Vũ Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THIEN VU VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THIEN VU VIET NAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0201825515 |
| Địa chỉ | Số 10/4A/28 Nguyễn Bình, Phường Đổng Quốc Bình, Quận Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 10/4A/28 Nguyễn Bình, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Ngọc Yến
Ngoài ra Nguyễn Ngọc Yến còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0225 383 886 |
| Ngày hoạt động | 18/12/2017 |
| Quản lý bởi | Quận Hải An - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá; Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép (bao gồm gia công giày dép) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (không bao gồm đại lý, môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản, đấu giá tài sản, đấu giá hàng hóa) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải; Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; Bán buôn hàng may mặc; Bán buôn giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ; Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn sản phẩm nhựa gia dụng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (không bao gồm vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ logistics; Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan; Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; Dịch vụ nâng cẩu hàng hoá; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Đại lý bán vé máy bay, vé tàu; Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa; Dịch vụ môi giới hợp đồng vận chuyển, hợp đồng lai dắt tàu biển; Môi giới hợp đồng thuê tàu biển (Không kèm thủy thủ đoàn); Dịch vụ xếp dỡ container; Dịch vụ kiểm tra vận đơn; Dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; Dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; Dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải; Dịch vụ bao gói hàng hóa; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê container; Cho thuê xe không có lái xe đi kèm, palet; Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị máy dệt, may, da giày |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá; Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa |