0201829799-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Hàng Hải Tiến Đạt Tại Quảng Ninh
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Hàng Hải Tiến Đạt Tại Quảng Ninh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0201829799-001. Trụ sở đăng ký tại Tổ 57 Khu 4, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Hạ Long. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/05/2018 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 38 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Quảng Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Du Lịch - Dịch Vụ - Thương Mại Đô Vân - đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Hàng Hải Tiến Đạt Tại Quảng Ninh trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Hàng Hải Tiến Đạt Tại Quảng Ninh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0201829799-001 |
| Địa chỉ | Tổ 57 Khu 4, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam Tổ 57 Khu 4, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Hưng |
| Ngày hoạt động | 10/05/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Hạ Long |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hoá; Dịch vụ khai thuê hải quan; Dịch vụ kiểm đếm hàng hoá; Dịch vụ nâng cẩu hàng hoá; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Dịch vụ logistics. Môi giới thuê tàu biển (không bao gồm thủy thủ đoàn) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Công trình thuỷ lợi, công trình điện |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bao gồm động vật hoang dã, quý hiếm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; Bán buôn dầu thủy lực, dầu nhờn, mỡ bôi trơn |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, đá vôi, vôi |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xăng dầu và các sản phẩm liên quan; khí đốt và các sản phẩm liên quan; dầu thủy lực, dầu nhờn, mỡ bôi trơn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm động vật, thực vật, hoá chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng xe container, xe tải |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hoá; Dịch vụ khai thuê hải quan; Dịch vụ kiểm đếm hàng hoá; Dịch vụ nâng cẩu hàng hoá; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Dịch vụ logistics. Môi giới thuê tàu biển (không bao gồm thủy thủ đoàn) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |