0319742454 - Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Thi Công Coretek
Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Thi Công Coretek (tên quốc tế: CORETEK CONSTRUCTION AND DESIGN JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319742454. Trụ sở đăng ký tại 38 Đường 14 Khu Nhà Ở Vạn Phúc, Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Nguyễn Quốc Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 50 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/10/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 323 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Lắp Điện Sông Bé Electric. - đã hoạt động được 31 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Thi Công Coretek, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Thi Công Coretek | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CORETEK CONSTRUCTION AND DESIGN JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0319742454 |
| Địa chỉ |
38 Đường 14 Khu Nhà Ở Vạn Phúc, Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Nguyễn Quốc Việt |
| Ngày hoạt động | 12/10/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện động lực và chiếu sáng; trạm biến áp, máy phát điện, UPS, tủ điện, thang máng cáp, cáp điện, ổ cắm, tiếp địa và chống sét; hệ thống điện nhẹ ELV gồm mạng dữ liệu - viễn thông, truyền hình, âm thanh thông báo, camera giám sát, kiểm soát ra vào, báo động, báo cháy, đồng hồ và thiết bị đo đếm; hệ thống điều khiển, tự động hóa, BMS/SCADA; trạm sạc xe điện; hệ thống điện mặt trời, inverter và lưu trữ điện năng là một phần trong phạm vi hoạt động (thực hiện theo điều kiện năng lực và quy định pháp luật chuyên ngành). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc và thiết bị cơ điện công trình, gồm máy bơm, quạt, máy nén khí, thiết bị thông gió - điều hòa không khí, thiết bị cấp thoát nước, thiết bị xử lý nước, thiết bị cơ khí và thiết bị phụ trợ; bảo trì phòng ngừa, bảo trì định kỳ, khắc phục sự cố và thay thế phụ tùng (thực hiện theo quy định pháp luật chuyên ngành). |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử, thiết bị đo lường, cảm biến, bộ điều khiển, thiết bị camera, kiểm soát ra vào, báo động, âm thanh, mạng truyền thông, thiết bị tự động hóa và thiết bị điện nhẹ ELV (thực hiện theo quy định pháp luật chuyên ngành). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện, gồm máy biến áp, máy phát điện, động cơ điện, tủ điện, thiết bị đóng cắt, bộ lưu điện UPS, bộ biến tần, thiết bị điều khiển - tự động hóa, hệ thống lưu trữ điện và thiết bị điện công trình (thực hiện theo quy định pháp luật chuyên ngành). |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp, dây chuyền và thiết bị cơ điện; máy phát điện, máy bơm, quạt, máy nén khí, thiết bị xử lý nước, thiết bị HVAC công nghiệp, thiết bị nâng chuyển, thiết bị điều khiển - tự động hóa và thiết bị phụ trợ đồng bộ; lắp đặt thiết bị cho công trình năng lượng tái tạo như tua-bin gió, máy phát và thiết bị công nghệ liên quan (thực hiện theo điều kiện năng lực và quy định pháp luật chuyên ngành). |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công xây dựng công trình điện, gồm đường dây và cáp điện, trạm biến áp, trạm phân phối, nhà máy điện, hệ thống cấp điện ngoài nhà, chiếu sáng công cộng, hạ tầng kỹ thuật điện và công trình đấu nối; thi công công trình điện mặt trời, điện gió, thủy điện, điện sinh khối, điện từ chất thải và hệ thống lưu trữ năng lượng là một phần trong phạm vi hoạt động (thực hiện theo điều kiện năng lực và quy định pháp luật chuyên ngành). |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện động lực và chiếu sáng; trạm biến áp, máy phát điện, UPS, tủ điện, thang máng cáp, cáp điện, ổ cắm, tiếp địa và chống sét; hệ thống điện nhẹ ELV gồm mạng dữ liệu - viễn thông, truyền hình, âm thanh thông báo, camera giám sát, kiểm soát ra vào, báo động, báo cháy, đồng hồ và thiết bị đo đếm; hệ thống điều khiển, tự động hóa, BMS/SCADA; trạm sạc xe điện; hệ thống điện mặt trời, inverter và lưu trữ điện năng là một phần trong phạm vi hoạt động (thực hiện theo điều kiện năng lực và quy định pháp luật chuyên ngành). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp nước, thoát nước, thiết bị vệ sinh, máy bơm, xử lý nước và nước thải; hệ thống thông gió, điều hòa không khí, sưởi, làm lạnh, chiller, cooling tower, đường ống môi chất; hệ thống khí nén, khí kỹ thuật, hơi và đường ống công nghệ; hệ thống chữa cháy bằng nước, sprinkler, họng nước và thiết bị bơm chữa cháy (thực hiện theo điều kiện năng lực, quy định phòng cháy chữa cháy và pháp luật chuyên ngành; trừ các hoạt động bị hạn chế tại trụ sở). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác, gồm thang máy, thang cuốn, cửa tự động, thiết bị nâng trong công trình; hệ thống cách nhiệt, cách âm, chống rung; hệ thống hút bụi, hút khói, thu gom và xử lý khí thải; thiết bị bếp công nghiệp, giặt là, xử lý rác và các hệ thống cơ điện chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu (thực hiện theo điều kiện năng lực và quy định pháp luật chuyên ngành). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu: vật tư ngành thép; vật tư cơ điện; máy móc- thiết bị công nghệ cao; vật tư của máy móc công nghệ cao. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, thuế, pháp luật, Dịch vụ pháp lý) |