0201859786 - Công Ty TNHH Thương Mại Ct Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Ct Việt Nam (tên quốc tế: CT VIET NAM TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201859786. Trụ sở đăng ký tại Tổ 02 (Tại Nhà Ông Nguyễn Văn Cảnh), Phường Lê Chân, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Cảnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/03/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 148 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vàng Quang Hạnh - đã hoạt động được 32 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Ct Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Ct Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CT VIET NAM TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0201859786 |
| Địa chỉ |
Tổ 02 (Tại Nhà Ông Nguyễn Văn Cảnh), Phường Lê Chân, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Cảnh |
| Điện thoại | 0889 634 968 |
| Ngày hoạt động | 02/03/2018 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, inox |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cửa cuốn, cửa thuỷ lực, cửa nhôm, cửa sắt, cửa nhựa lõi thép, cầu thang kính |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, cầu cảng; Xây dựng công trình điện đến 35 KV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, cửa tự động, cửa cường lực, cửa cuốn, cửa các loại; tủ bếp, thiết bị nhà bếp; hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh; Lắp đặt khung nhà thép; Lắp đặt cửa thuỷ lực, cửa nhôm, cửa sắt, cửa nhựa lõi thép, cầu thang kính, trần thạch cao, trần nhựa |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Hoàn thiện, trang trí nội ngoại thất công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn ô tô tải, xe ủi, xe gạt, xe xúc, xe cẩu |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hoá (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ dùng nhà bếp; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn thiết bị thủy lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu, ga |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, inox |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí; Bán buôn ống nhựa và phụ kiện, bồn nước, van, vòi nước, cửa nhựa, nẹp nhựa, ván nhựa |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất thông thường (không bao gồm hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh, hạt nhựa; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ khai thuê hải quan; Dịch vụ nâng cẩu hàng hoá; Dịch vụ kiểm đếm hàng hoá; Dịch vụ giao nhận hàng hoá |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn, thiết kế kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng, công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, nội ngoại thất công trình dân dụng - công nghiệp, kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, các công trình thủy (cầu cảng, đường thủy), hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình; Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, nội ngoại thất công trình xây dựng, thi công điện - nước các công trình xây dựng, công trình giao thông, thủy lợi, công trình cầu cảng, đường thủy, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Thẩm tra hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng, công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, nội ngoại thất, kết cấu công trình, điện công trình dân dụng - công nghiệp, công trình giao thông, hệ thống cấp thoát nước cho các công trình dân dụng - công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình thủy (cầu cảng, đường thủy), hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình; Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình, lập hồ sơ mời thầu, dự thầu; Thẩm tra dự toán công trình, quyết toán, tổng mức đầu tư xây dựng công trình; Lập tổng dự toán công trình; Hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Khảo sát địa chất, địa hình công trình |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ thông hút bể phốt |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức và quản lý sự kiện |