0201903530 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sơn Bách
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sơn Bách (tên quốc tế: SON BACH SERVICE TRADING LIMITED COMPANY; tên viết tắt: SON BACH SERTRACO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201903530. Trụ sở đăng ký tại Số 1 Phạm Văn Đồng, Phường Hưng Đạo, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cung ứng và quản lý nguồn lao động cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/09/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cung Ứng Lao Động Và Thương Mại Hải Phòng - đã hoạt động được 21 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sơn Bách qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sơn Bách | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SON BACH SERVICE TRADING LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | SON BACH SERTRACO |
| Mã số thuế | 0201903530 |
| Địa chỉ |
Số 1 Phạm Văn Đồng, Phường Hưng Đạo, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Sơn |
| Điện thoại | 0915 136 337 |
| Ngày hoạt động | 21/09/2018 |
| Quản lý bởi | Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (không bao gồm cung ứng lao động cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình; lát sàn gỗ, lát thảm; trát vữa; lắp đặt hệ thống cửa; làm trần, ốp gỗ tường; sơn các công trình kỹ thuật dân dụng; lợp ngói; trang trí kiến trúc cảnh quan công trình |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn quần áo, giày dép găng tay, mũ, khẩu trang bảo hộ lao động |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị báo động |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn bao bì, bìa cát-tông, dây đai, băng keo, túi nilon |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ôtô theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô, xe container, xe bồn, xe téc, xe kéo moóc |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng; Thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Thiết kế nội ngoại thất; Thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, công trình thủy, cầu cảng, đường thủy; Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy; Giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công nội ngoại thất; Giám sát thi công điện nước công trình xây dựng; Giám sát thi công công trình giao thông, thủy lợi, công trình cầu cảng, đường thủy; Giám sát thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (không bao gồm cung ứng lao động cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |