2500568563 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Và Vận Tải Đại Dương Vn
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Và Vận Tải Đại Dương Vn là doanh nghiệp có mã số thuế 2500568563. Trụ sở đăng ký tại Thôn Ngoại Trạch, Xã Bình Nguyên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 65 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/07/2016 và hiện ở tình trạng: Tạm ngừng KD có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 190 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Hùng - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Và Vận Tải Đại Dương Vn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Và Vận Tải Đại Dương Vn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2500568563 |
| Địa chỉ |
Thôn Ngoại Trạch, Xã Bình Nguyên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thanh |
| Điện thoại | 0385 922 628 |
| Ngày hoạt động | 07/07/2016 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Điều 9 Nghị định số: 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất các loại cửa, cổng, cầu thang: Bằng nhôm, kính, nhựa, sắt thép, Inox, gỗ - Sản xuất các sản phẩm dân dụng bằng gỗ, nhôm, kính, nhựa, sắt thép, inox. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Thi công xây dựng cảnh quang đô thị, môi trường; - Thi công và phủ bóng các loại sàn: Sàn gạch, gỗ, đá, xi măng và các loại sàn khác; - Thi công các loại sàn công nghiệp, trải thảm sàn - Thi công xây dựng phòng cháy chữa cháy - Xây dựng và sửa các công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Mua bán rượu, bia các loại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác trong mạch điện) - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, nông nghiệp - Mua bán máy móc, thiết bị, linh kiện điện tử, điện lạnh; - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy vệ sinh; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép (trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn sơn, véc ni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán hóa chất phục vụ cho ngành công nghiệp; - Mua bán thiết bị, máy móc và dụng cụ phòng cháy chữa cháy - Mua bán vật tư, hóa chất phục vụ cho ngành vệ sinh; - Mua bán phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại; - Mua bán vật tư, phụ tùng cho máy phục vụ cho ngành công nghiệp, nông nghiệp. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Điều 9 Nghị định số: 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Đại lý bán vé máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ khác sạn, nhà hàng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới,...) - Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: - Dịch vụ cầm đồ |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn tài chính |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ hoạt động đấu giá) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác - Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: - Tư vấn giáo dục |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: - Tư vấn giáo dục |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: - Tổ chức sự kiện văn hóa, du lịch, hoạt động vui chơi giải trí - Dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Hoạt động đấu giá độc lập) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn du học; Đào tạo ngoại ngữ; dạy kỹ năng đàm thoại; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Đào tạo kỹ năng sống; Các dịch vụ dạy kèm |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Tư vấn giáo dục |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: - Dịch vụ thẩm mỹ, chăm sóc da mặt |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu đâu Chi tiết: - Dịch vụ làm đẹp, thẩm mỹ (Theo quy định hiện hành của Nhà nước) |