0201903851 - Công Ty TNHH Thương Mại Cơ Khí Vận Tải Uy Hùng
Công Ty TNHH Thương Mại Cơ Khí Vận Tải Uy Hùng (tên quốc tế: UY HUNG TRADING MECHANICAL TRANSPORT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: UY HUNG TMT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201903851. Trụ sở đăng ký tại Số 8/185 Tôn Đức Thắng, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Văn Tú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Lê Chân - Đội Thuế liên huyện Lê Chân - Dương Kinh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/09/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 326 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dũng Cường - đã hoạt động được 25 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Cơ Khí Vận Tải Uy Hùng trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Cơ Khí Vận Tải Uy Hùng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | UY HUNG TRADING MECHANICAL TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | UY HUNG TMT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0201903851 |
| Địa chỉ | Số 8/185 Tôn Đức Thắng, Phường An Dương, Quận Lê Chân, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 8/185 Tôn Đức Thắng, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Văn Tú |
| Điện thoại | 0987 071 413 |
| Ngày hoạt động | 24/09/2018 |
| Quản lý bởi | Quận Lê Chân - Đội Thuế liên huyện Lê Chân - Dương Kinh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công chế tạo cơ khí; Gia công đóng mới, cải tạo thành, thùng xe ô tô; Gia công sơ mi rơ moóc; Phun sơn trên mọi chất liệu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất kết cấu thép, khung nhà thép tiền chế, xà gồ thép kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Gia công, chế tạo bồn, bể chứa bằng kim loại; Sản xuất thùng nồi áp lực, thùng chứa khí nén áp lực |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công chế tạo cơ khí; Gia công đóng mới, cải tạo thành, thùng xe ô tô; Gia công sơ mi rơ moóc; Phun sơn trên mọi chất liệu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng container; Gia công sửa chữa vỏ tàu phần nổi, phần chìm, hàn cắt kim loại dưới nước |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Lắp đặt và sửa chữa các thiết bị cơ điện lạnh; Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy, nạp bình cứu hỏa, điều hòa không khí, máy nén |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị tàu biển, phà, các phương tiện vận tải thủy, sơ mi rơ moóc |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Xây dựng công trình điện chiếu sáng |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng và sửa chữa hệ thống nước thải, hệ thống thủy lợi; Xây dựng nhà máy xử lý nước thải, các trạm bơm, nhà máy năng lượng, hệ thống tưới tiêu, các bể chứa, khoan nguồn nước (đào giếng) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Trùng tu, tôn tạo các công trình di tích lịch sử, văn hóa, công trình công ích |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; Hoạt động nạo vét đường thủy; Xây dựng công trình đường thuỷ, bến cảng, cửa cống, đê, đập, cảng du lịch |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình; lát sàn gỗ, lát thảm; trát vữa; lắp đặt hệ thống cửa; làm trần, ốp gỗ tường; sơn các công trình kỹ thuật dân dụng; lợp ngói; trang trí kiến trúc cảnh quan công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xử lý nền móng công trình, đóng cọc khoan nhồi, đóng cọc bê tông; Hoạt động chống thấm, cảng, biển, hồ, luồng lạch, khoan cắt bê tông; Hoạt động xử lý mối mọt công trình; Khoan ép cọc bê tông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn trang thiết bị hàng hải, thiết bị báo động, phòng cháy chữa cháy, camera quan sát; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy, tời neo, xích cẩu, thiết bị cứu sinh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô, xe container, xe bồn, xe téc, xe kéo moóc |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan; Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; Dịch vụ đóng gói liên quan đến vận tải; Dịch vụ môi giới thuê tàu biển; Logistics; Dịch vụ đại lý tàu biển (bao gồm dịch vụ cung ứng tàu biển); Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ vận tải đa phương thức (không bao gồm dịch vụ vận chuyển hàng không và kinh doanh hàng không chung) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |