0111542833 - Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Vista
Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Vista (tên quốc tế: VISTA MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111542833. Trụ sở đăng ký tại Thôn 4, Xã Quốc Oai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thế Trương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 486 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoàng Vũ - đã hoạt động được 33 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Vista ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Vista | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VISTA MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0111542833 |
| Địa chỉ |
Thôn 4, Xã Quốc Oai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Trương |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Không bao gồm kim loại là vàng) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (Không bao gồm kim loại là vàng) |
| 2431 | Đúc sắt, thép (Trừ sản xuất vàng miếng) |
| 2432 | Đúc kim loại màu (Trừ sản xuất vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Không bao gồm kim loại là vàng) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Không bao gồm kim loại là vàng) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Không bao gồm kim loại là vàng) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không bao gồm kim loại là vàng) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Không bao gồm kim loại là vàng) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội) |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn vũ khí, vật liệu nổ, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) (Trừ loại Nhà nước cấm; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, quảng cáo thuốc lá) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |