0202142409 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Internet Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Internet Việt Nam (tên quốc tế: INTERNET TECHNOLOGY VIETNAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: INTERNET TECHNOLOGY VIETNAM JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202142409. Trụ sở đăng ký tại Số 182 Đường Hạ Lý, Phường Hồng Bàng, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tiến Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hồng Bàng - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/12/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 86 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xuanduc - đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Internet Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Internet Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INTERNET TECHNOLOGY VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | INTERNET TECHNOLOGY VIETNAM JSC |
| Mã số thuế | 0202142409 |
| Địa chỉ |
Số 182 Đường Hạ Lý, Phường Hồng Bàng, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Hiệp |
| Điện thoại | 0225 229 931 |
| Ngày hoạt động | 23/12/2021 |
| Quản lý bởi | Hồng Bàng - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống mạng máy tính LAN, WAN; Thi công, lắp đặt hệ thống camera, wifi, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống trộm; Lắp đặt hệ thống điện cho văn phòng, nhà, xưởng; Lắp đặt hệ thống điện lạnh, điện công nghiệp và dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp các loại thiết bị viễn thông, |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng các công trình viễn thông, tin học và điện tử. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống mạng máy tính LAN, WAN; Thi công, lắp đặt hệ thống camera, wifi, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống trộm; Lắp đặt hệ thống điện cho văn phòng, nhà, xưởng; Lắp đặt hệ thống điện lạnh, điện công nghiệp và dân dụng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đồ điện lạnh, đèn và bộ đèn điện; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn vật tư, thiết bị và sản phẩm ngành viễn thông, tin học và điện tử |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua website, qua mạng internet, qua điện thoại; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát (không bao gồm dịch vụ chuyển tiền và ngoại tệ) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý cung cấp dịch vụ viễn thông; Cung cấp thông tin lên mạng internet; Dịch vụ cung cấp giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, mạng internet; Đại lý truy cập, xử lý, trao đổi dữ liệu và thông tin lên mạng internet; Dịch vụ viễn thông, tin học công cộng trong nước và quốc tế; Cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP), cung cấp các dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông (OSP). |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Sản xuất phần mềm, thiết kế trang web |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ quản lý máy tính, tích hợp mạng cục bộ; Thiết kế hệ thống máy tính (thiết kế hệ thống máy tính tích hợp với phần cứng, phần mềm và các công nghệ truyền thông) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Tư vấn và cung cấp phần mềm; Khắc phục sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Cho thuê hosting |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ thông tin qua điện thoại. |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chuyển giao công nghệ ngành viễn thông, tin học và điện tử. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính); Cho thuê máy móc, thiết bị công nghệ thông tin; Cho thuê thiết bị mạng, viễn thông, tin học, điện tử và điện lạnh |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác Chi tiết: Photo, chuẩn bị tài liệu |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa hệ thống viễn thông, mạng máy tính; Bảo trì, bảo dưỡng hỗ trợ vận hành các thiết bị viễn thông, tin học và điện tử |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |