0202185138 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Hab
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Hab (tên quốc tế: HAB SERVICES AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HAB SERVICES AND CONSTRUCTION CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202185138. Trụ sở đăng ký tại Tại Nhà Ông Đặng Đức Lộc Thôn Phương Chử Đông, Xã An Trường, Sơn La, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Phương Dung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện An Lão - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/01/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 97 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xuanduc - đã hoạt động được 19 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Hab trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Hab | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAB SERVICES AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HAB SERVICES AND CONSTRUCTION CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0202185138 |
| Địa chỉ | Tại Nhà Ông Đặng Đức Lộc Thôn Phương Chử Đông, Xã Trường Thành, Huyện An Lão, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Tại Nhà Ông Đặng Đức Lộc Thôn Phương Chử Đông, Xã An Trường, Sơn La, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Phương Dung |
| Điện thoại | 0919 165 967 |
| Ngày hoạt động | 10/01/2023 |
| Quản lý bởi | Huyện An Lão - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất đồ nhựa cho xây dựng, gia dụng, sản phẩm màng PE-PVC-PP-OPP, đá nhân tạo; Sản xuất sản phẩm nhựa gia dụng và công nghiệp; Gia công hạt nhựa, bột nhựa; Bao gồm nhựa PP, PE, PVC, PET; Sản xuất bao bì từ plastic; Sản xuất các bao bì mỹ phẩm, thực phẩm, sản xuất chi tiết, linh kiện bằng nhựa; Sản xuất các sản phẩm khác bằng nhựa |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông ( trừ thiết bị thu phát sóng ) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết : Sản xuất chuông điện; máy cung cấp năng lượng liên tục ( USP); còi báo động; bảng ghi tỉ số điện tử; máy đổi điện trạng thái rắn, máy đổi điện, pin nhiên liệu, cung cấp năng lượng điều chỉnh, cung cấp năng lượng liên tục; thiết bị đóng mở cửa bằng điện |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công, ép các sản phẩm từ nhựa, gia công các sản phẩm xốp cách nhiệt( Không bao gồm sản xuất sản phẩm, hàng hóa Nhà nước cấm) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế các sản phẩm nhựa. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sản phẩm bằng nhựa dân dụng; Bán buôn sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi( trừ đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tụng máy văn phòng( trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện ( máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, khoá; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;Bán buôn ống nhựa, bồn nước, van, vòi nước, cửa nhựa, nẹp nhựa, ván nhựa; Bán buôn cửa nhựa có lõi thép, tấm nhựa ốp trần; Bán buôn vật liệu nhựa xây dựng |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ thiết bị, đồ dùng gia đình, hàng điện tử tiêu dùng; -Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng. |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Bán lẻ những mặt hàng doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ mặt hàng nhà nước cấm) Chi tiết: Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng( ngoài cửa hàng). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hàng khách đường bộ; Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa ( không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5320 | Chuyển phát (không bao gồm chuyển tiền, ngoại tệ) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin ( trừ hoạt động báo chí) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi; Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình xây dựng; Tư vấn lập tổng mức đầu tư, tổng dự toán, dự toán công trình xây dựng; Tư vấn thẩm tra tổng mức đầu tư, tổng dự toán, dự toán công trình xây dựng |
| 7310 | Quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (Kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; -, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu. |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi ( Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |